piercing
piercing /'piəsiɳ/
- tính từ
- xoi mói (cái nhìn); buốt thấu xương (lạnh); nhức nhối (đau...); nhức óc (tiếng la thét); sắc sảo, sâu sắc (cách nhận định); châm chọc (lời nhận xét)
| sự đột lỗ |
| sự đục |
| sự đục thủng |
| sự giùi |
| sự xuyên thủng |
| xảm |
| trét khe |
| | insulating piercing connector |
| bộ nối xuyên cách điện |
|
| | insulation piercing connector |
| kẹp nối cách điện |
|
| | sự khoan nhiệt |
|
| | khuôn đột lỗ |
|
| | nếp uốn điapia |
|
| | nếp uốn xuyên |
|
| | máy đột |
|
| | máy đột lỗ |
|
| | chày chuốt ép |
|
| | đầu nong |
|
| | mũi thúc |
|
| | sự mở đường hầm |
|
| | đục đường ống |
|
| | khoan đường ống |
|
| | xuyên thủng đường ống |
|
| | máy đột lỗ |
|
| | máy đột lỗ nhiều tầng |
|
| | cái cưa dây |
|
| | cái cưa lưỡi hẹp |
|
| | sự xuyên đất |
|
| | tàu cánh lướt mặt nước |
|
| | sự đào đường hầm |
|
o sự xuyên thủng, sự đục thủng
§ piercing of a tunnel : sự mở đường hầm
Xem thêm: acute, discriminating, incisive, keen, knifelike, penetrating, penetrative, sharp, shrill, sharp, cutting, keen, knifelike, stabbing, lancinate, lancinating, incisive, Pierce, Franklin Pierce, President Pierce, thrust