acute
acute /'əkju:t/
- tính từ
- sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
- an acute sense of smell: mũi rất thính
- a man with an acute mind: người có đầu óc sắc sảo
- buốt, gay gắc, kịch liệt, sâu sắc
- (y học) cấp
- an acute disease: bệnh cấp
- cao; the thé (giọng, âm thanh)
- an acute voice: giọng cao; giọng the thé
- (ngôn ngữ học) có dấu sắc
| nhọn |
| acute angle die: khuôn góc nhọn |
| acute angle triangle: tam giác góc nhọn |
| acute arch: vòm dạng vòng cung nhọn |
| acute triangle: tam giác nhọn |
| nhọn (góc) |
| rõ |
| cấp tính |
| acute gastritic: viêm dạ dày cấp tính |
| acute hydrocephalus: tràn dịch não cấp tính |
| acute lymphagitis: viêm mạch bạch huyết cấp tính |
| acute nephrosis: hư thận cấp tính |
| acute rheumatism: bệnh thấp cấp tính |
| acute salpingitis: viêm vòi tử cung cấp tính |
| | đau bụng cấp (tình trạng cấp cứu ngoại khoa do tổn hại một hay nhiều cơ quan trong bụng) |
|
| | hội chứng bụng cấp |
|
| | áp xe cấp |
|
| | dấu sắc (nhấn) |
|
| | thiếu máu cấp |
|
| | acute anterior poliomyelitis |
| viêm tủy xám cấp trước, bệnh bại liệt trẻ em |
|
| | cuối mũi tên (tầm ngoài) |
|
| | chứng liệt teo cấp |
|
| | acute bacterial myocarditis |
| viêm cơ tim cấp nhiễm khuẩn |
|
| | viêm phế quản cấp |
|
| | acute catarrhal laryngitis |
| viêm thanh quản cấp xuất tiết |
|
| | mê sảng cấp |
|
| | viêm tai giữa |
|
| | ảnh hưởng quan trọng |
|
| | tác dụng cấp tinh |
|
| | viêm ruột non cấp |
|
| | acute fibrinous pericarditis |
| viêm màng ngoài tim cấp tơ huyết |
|
| | acute infective hepatitis |
| viêm gan vi rút |
|
| | viêm tủy cấp |
|
| | viêm xương tủy cấp |
|
Xem thêm: acute accent, ague, intense, discriminating, incisive, keen, knifelike, penetrating, penetrative, piercing, sharp, acuate, sharp, needlelike