pig
pig /pig/
- danh từ
- (thông tục) người phàm ăn; người bẩn thỉu; người khó chịu; người thô tục; người quạu cọ
- thoi kim loại (chủ yếu là gang)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cảnh sát; mật thám, chỉ điểm, cớm
- to buy a pig in a poke
- mua vật gì mà không được trông thấy (biết) rõ, mua trâu vẽ bóng
- to bring one's pigs to a fine (a pretty the wrong) market
- to make a pig of oneself
- ăn phàm, ăn tham, ăn uống thô tục như lợn
- pigs might fly
- biết đâu lại chẳng có chuyện thần kỳ xảy ra
- please the pigs
- (đùa cợt) lạy trời!, lạy chúa tôi!
| dao nạo |
| đậu ngót ngầm |
| gang |
| Bessemer pig: gang Bessemer |
| acid Bessemer pig: gang lò thổi Bessemer axit |
| acid Bessemer pig: gang lò thổi axit |
| acid pig: gang lò thổi Bessemer axit |
| acid pig: gang lò thổi axit |
| basic Bessemer pig: gang lò thổi bazơ |
| bessemer pig: gang lò thổi axit |
| disc pig: gang đúc thành đĩa |
| foundry pig: gang nung chảy |
| hard pig iron: gang thỏi cứng |
| phosphoric pig iron: gang thỏi photpho |
| pig iron: thỏi gang mới đúc |
| pig machine: máy rót gang |
| pig mold: khuôn đúc gang thỏi |
| pig mould: khuôn đúc gang thỏi |
| soft pig iron: gang thỏi mềm |
| gang thỏi |
| hard pig iron: gang thỏi cứng |
| phosphoric pig iron: gang thỏi photpho |
| pig mold: khuôn đúc gang thỏi |
| pig mould: khuôn đúc gang thỏi |
| soft pig iron: gang thỏi mềm |
| mẫu hình con vật |
| Giải thích EN: Any of various materials or devices thought to resemble the common animal in some way, as in shape or appearance; specific uses include:a brush, blade, or swab that is forced through a pipe or duct to clean it.. |
| Giải thích VN: Bất kỳ một vật liệu hay thiết bị nào được cho là giống với con vật thông dụng ở một khía cạnh nào đó về vẻ bề ngoài, đặc biệt sử dụng: trong làm bàn chải, lưỡi dao, tấm lau dùng để lau chùi đường ống. |
| máy cạo |
| vật đưa xuống |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| dụng cụ nạo (đường ống) |
| thỏi (kim loại) |
| pig machine: máy đúc thỏi (kim loại) |
| | khuôn đúc thỏi |
|
| | đậu ngót ngầm |
|
| | thỏi mangan |
|
| | nền cát đúc |
|
| | sàn đúc |
|
| | sân đúc |
|
| | đồng thỏi |
|
| | trại (nuôi) lợn |
|
| | gang |
|
| | quặng sắt |
|
| | chì thỏi |
|
| | chì thỏi |
|
| lợn |
| killing pig: lợn thịt đã giết mổ |
| roasting pig: lợn sữa quay |
| thịt lợn sữa |
| | buy a pig in a poke (to ...) |
| mua trâu vẽ bóng (chưa xem kỹ đã vội mua) |
|
| | buy a pig in a poke (to ...) |
| nhắm mắt mua liều |
|
| | mua bừa |
|
| | mua hóng |
|
[pig]
danh từ o máy cạo, dụng cụ nạo (đường ống)
Khối cầu bằng cao su rắn hoặc bằng chất dẻo hoặc là một ống bằng kim loại được đưa vào ống dẫn để làm sạch, thử nghiệm hoặc để tách các mẻ chất lưu.
§ pig a line : đưa dụng cụ nạo qua ống dẫn
§ pig iron : thiết bị bằng sắt thép
Xem thêm: hog, grunter, squealer, Sus scrofa, slob, sloven, slovenly person, hog, bull, cop, copper, fuzz, pig bed, pig it, devour, guttle, raven, farrow