plank
plank /plæɳk/
- danh từ
- tấm ván (thường là loại dài, bề dày từ 5 cm đến 15 cm, bề ngang từ 23 cm trở lên)
- (nghĩa bóng) mục (một cương lĩnh)
- ngoại động từ
- (thông tục) ((thường) + down) đặt mạnh xuống, trả ngay
- to plank down money: trả tiền ngay
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nướng (cá, thịt...) bằng cặp chả
| bản |
| phai |
| stop plank: phai đỉnh đập |
| tấm |
| counter-setting plank: tấm cản lún |
| depth of steel gird or corrugated steel plank: chiều dày của lưới thép hoặc tấm thép lượn sóng |
| garboard plank: tấm ván thành tàu |
| gypsum plank: tấm thạch cao |
| gypsum roof plank: tấm lợp thạch cao |
| king plank: tấm ván chính (đóng tàu) |
| plank partition: vách ngăn bằng tấm gỗ |
| tấm phai |
| tấm ván |
| garboard plank: tấm ván thành tàu |
| king plank: tấm ván chính (đóng tàu) |
| thanh |
| ván dày |
| ván ốp |
| sheeting plank: ván ốp hầm |
| ván tấm |
| gỗ tấm |
| gỗ ván |
| bent plank vault: vòm gỗ ván cong |
| wood plank structures: kết cấu gỗ ván |
| tấm (ván) |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| tấm ván dày |
| ván đỡ hầm lò |
| | trần ván nhẵn |
|
| | ván đáy |
|
| | cừ ván |
|
| | ván cọc |
|
| | ván cừ |
|
| | sàn ván (ghép) |
|
| | trần ván |
|
| | cửa panô |
|
| | cửa ván ghép |
|
| | sàn bằng ván |
|
| | sàn ghép |
|
| | ván khuôn bằng ván |
|
| | khung ván |
|
| | sống vuông |
|
| | đinh đóng ván |
|
| | ván gỗ vách ngăn |
|
| | cọc ván |
|
| | đường lát ngang |
|
| | đường tà vẹt |
|
| | lòng đường tạm lót gỗ |
|
| | mái lợp ván |
|
| nướng bằng cặp chả (thịt, cá) |
o tấm ván dầy, ván đỡ hầm lò
Xem thêm: board, plank over, flump, plonk, plop, plunk, plump down, plunk down, plump