
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
[pɔiz]
o poa (đơn vị độ nhớt CGS)
Đơn vị độ nhớt trong hệ CGS. Một chất lưu có độ nhớt là 1 poazơ khi một lực tiếp tuyến 1 đin làm cho một bề mặt 1 cm2 chuyển dịch với tốc độ không đổi là 1 cm/s. Một poaz bằng lg/cm/s.
Xem thêm: aplomb, assuredness, cool, sang-froid, brace, balance
n.
keep your cool