prickliness

prickliness
  • danh từ
    • cảm giác bị kim châm, cảm giác đau nhói
    • tính dễ cáu, tính dễ giận, tính hay hờn dỗi (người)

Xem thêm: bristliness, spininess, thorniness



prickliness

Từ điển WordNet