Từ điển Anh Việt
"spininess"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
spininess
spininess /'spaininis/
danh từ
tình trạng có nhiều gai
(nghĩa bóng) tính chất gai góc, tính chất hắc búa; sự hắc búa, sự khó giải quyết (vấn đề)
Xem thêm:
prickliness
,
bristliness
,
thorniness
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
spininess
Từ điển WordNet
n.
the quality of being covered with prickly thorns or spines;
prickliness
,
bristliness
,
thorniness