primary

primary /'praiməri/
  • tính từ
    • nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
      • primary rocks: đá nguyên sinh
    • gốc, nguyên, căn bản
      • the primary meaning of a word: nghĩa gốc của một từ
    • sơ đẳng, sơ cấp
      • primary school: trường sơ cấp
      • primary education: giáo dục sơ đẳng
      • primary particle: (vật lý) hạt sơ cấp
    • chủ yếu, chính, bậc nhất
      • the primary aim: mục đích chính
      • primary stress: trọng âm chính
      • the primary tenses: (ngôn ngữ học) những thời chính (hiện tại, tương lai, quá khứ)
      • of primary importance: quan trọng bậc nhất
    • (địa lý,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh
    • primary battery
      • (điện học) bộ pin
    • primary meeting (assembly)
      • hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
  • danh từ
    • điều đầu tiên
    • điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản
    • (hội họa) màu gốc
    • (thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời)
    • hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
    • (địa lý,địa chất) đại cổ sinh

 chính
  • primary cause: nguyên nhân chính yếu đầu tiên
  • primary factors of production: nhân tố sản xuất chính yếu, sơ cấp
  • primary fermentation: sự lên men chính
  • primary financial statements: các báo cáo tài chính chủ yếu
  • primary income: thu nhập chính
  • primary income: thu nhập doanh nghiệp chính
  • primary liability: nợ chính
  • primary reserve: dự trữ chính
  •  chính yếu
  • primary cause: nguyên nhân chính yếu đầu tiên
  •  chủ yếu
  • primary audience: khán, thính, độc giả chủ yếu
  • primary evidence: chứng cứ chủ yếu
  • primary financial statements: các báo cáo tài chính chủ yếu
  • primary marketing area: khu vực tiếp thụ chủ yếu
  • primary marketing area: khu vực tiếp thị chủ yếu
  • primary service area: vùng phục vụ chủ yếu
  •  cơ bản
  • primary audience: khán thính giả cơ bản (xem và nghe quảng cáo)
  • primary capital: vốn cơ bản
  • primary capital ratio: tỉ suất vốn cơ bản
  • primary colour: chất màu cơ bản
  • primary earning per share: lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu
  • primary earnings per share: mức lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu
  • primary income: thu nhập cơ bản
  • primary industry: công nghiệp cơ bản
  • primary insurance: bảo hiểm cơ bản
  • primary potential customers: hàng tiềm năng cơ bản
  • primary potential customers: khách hàng tiềm năng cơ bản
  • primary working conditions: điều kiện làm việc cơ bản
  •  cốt yếu
     đầu
  • primary advertising: quảng cáo đầu tiên
  • primary audience: khán thính giả đầu tiên
  • primary cane juice: nước ép mía lần đầu
  • primary cause: nguyên nhân chính yếu đầu tiên
  • primary dealer: người buôn bán đầu tiên
  • primary deposit: tiền đặt cọc lúc đầu
  • primary deposit: tiền gởi ban đầu
  • primary distribution: sự đưa (cổ phiếu) vào thị trường chứng khoán lần đầu
  • primary distribution: phân phối lần đầu
  • primary earnings per (common) share: thu nhập ban đầu tính theo một cổ phiếu (thường)
  • primary employment: công ăn việc làm lần đầu
  • primary infection: sự nhiễm ban đầu
  • primary lease term: kỳ thuê đầu tiên
  • primary offering: bán ra thị trường lần đầu (cổ phiếu, trái phiếu ...)
  • primary readership: số độc giả đầu tiên
  • primary readership: số độc giả đầu tiên (mua một tài liệu xuất bản)
  • primary risks: rủi ro hàng đầu
  • primary sampling unit: đơn vị lấy mẫu lần đầu
  • primary source: nguồn đầu tay
  •  đầu tiên
  • primary advertising: quảng cáo đầu tiên
  • primary audience: khán thính giả đầu tiên
  • primary cause: nguyên nhân chính yếu đầu tiên
  • .
  • primary dealer: người buôn bán đầu tiên
  • primary lease term: kỳ thuê đầu tiên
  • primary readership: số độc giả đầu tiên
  • primary readership: số độc giả đầu tiên (mua một tài liệu xuất bản)
  •  nguyên thủy
  • primary accumulation: tích lũy nguyên thủy
  • primary data: số liệu nguyên thủy
  • primary data: dữ kiện nguyên thủy
  • primary liquidity: tính lưu động nguyên thủy (của tiền tệ)
  •  sơ cấp
  • export of primary product: người xuất khẩu sản phẩm sơ cấp
  • exporter of primary product: người xuất khẩu sản phẩm sơ cấp
  • primary commodity: hàng sơ cấp
  • primary commodity: sản phẩm sơ cấp
  • primary exporting: xuất khẩu sản phẩm sơ cấp
  • primary factors of production: nhân tố sản xuất chính yếu, sơ cấp
  • primary goods: hàng hóa sơ cấp
  • primary industry: công nghiệp sơ cấp
  • primary infection: sự nhiễm sơ cấp
  • primary market: thị trường sơ cấp
  • primary market: thị trường cấp một, sơ cấp
  • primary mortgage market: thị trường thế chấp sơ cấp
  • primary product: sản phẩm sơ cấp
  • primary production: sản xuất sơ cấp
  • primary securities: chứng khoán sơ cấp
  • primary securities market: thị trường chứng khoán sơ cấp
  • primary stock: sổ phiếu sơ cấp
  •  thứ nhất
  • primary sector: khu vực thứ nhất
  •  trọng yếu

    primary account
     tài khoản sơ khởi
    primary colour
     chất màu dầu
    primary commodity
     hàng nguyên khai
    primary condenser
     thiết bị ngưng tụ bậc một
    primary crusher
     máy nghiền đề làm nhỏ sơ bộ
    primary dealer
     nhà kinh doanh cấp một
    primary deposit
     tiền gởi tiền mặt (của khách hàng ở ngân hàng)

    ['praiməri]

  • tính từ

    o   nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên

    o   gốc, nguyên, căn bản

    o   sơ đẳng, sơ cấp

    o   chủ yếu, chính, bậc nhất

    o   (địa lý,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh

  • danh từ

    o   điều đầu tiên

    o   điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản

    o   (thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời)

    o   (địa lý,địa chất) đại cổ sinh

    §   primary cementing : trám xi măng sơ cấp

    §   primary deflecting tools : dụng cụ làm lệch sơ bộ

    §   primary dolomite : đolomit nguyên sinh

    §   primary drive : cơ chế khai thác sơ cấp, kích ban đầu

    §   primary migration : dịch chuyển ban đầu

    §   primary oil recovery : sư thu hồi đầu ban đầu, khai thác sơ cấp

    §   primary porosity : độ rỗng nguyên thuỷ

    §   primary reflection : phản xạ đầu tiên

    §   primary reserves : trữ lượng ban đầu

    §   primary stratigraphic trap : bẫy địa tầng nguyên sinh

    §   primary structure : kết cấu cơ sở

    §   primary term : thời hạn đầu

    §   primary tracer : chất đánh dầu nguyên thuỷ

    §   primary water : nước nguyên sinh


    Xem thêm: primary election, primary feather, primary quill, primary coil, primary winding, chief(a), main(a), primary(a), principal(a), elementary, elemental, basal



  • primary

    Từ điển WordNet

      n.

    • a preliminary election where delegates or nominees are chosen; primary election
    • one of the main flight feathers projecting along the outer edge of a bird's wing; primary feather, primary quill
    • coil forming the part of an electrical circuit such that changing current in it induces a current in a neighboring circuit; primary coil, primary winding

      current through the primary coil induces current in the secondary coil

      adj.

    • of first rank or importance or value; direct and immediate rather than secondhand

      primary goals

      a primary effect

      primary sources

      a primary interest

    • not derived from or reducible to something else; basic

      a primary instinct

    • most important element; chief(a), main(a), primary(a), principal(a)

      the chief aim of living

      the main doors were of solid glass

      the principal rivers of America

      the principal example

      policemen were primary targets

    • of or being the essential or basic part; elementary, elemental

      an elementary need for love and nurturing

    • of primary importance; basal

    English Synonym and Antonym Dictionary

    primaries
    syn.: basic chief dominant essential first foremost fundamental important leading main paramount principal

    ant.: secondary