privy
privy /privy/
- tính từ
- riêng, tư; kín, bí mật
- to be privy to something: được biết riêng việc gì
- privy parts: chỗ kín (bộ phận sinh dục)
- Privy Council
- Hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh)
- Privy Counsellor (Councillor)
- uỷ viên hội đồng cơ mật (hoàng gia Anh)
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhà triệu phú, nhà xí
- (pháp lý) đương sự, người hữu quan
| hố xí riêng (không có đường ống thoát) |
| | hố xí |
|
| | bể thủy phân |
|
| | hố phân tự hoại |
|
| | hố rác tự hoại |
|
Xem thêm: toilet, lavatory, lav, can, john, bathroom, outhouse, earth-closet, jakes, secluded, secret, privy(p)