quoin

quoin /kɔin/
  • danh từ
    • góc tường
    • đá xây ở góc, gạch xây ở góc
    • cái chèn, cái chêm
    • ngoại động từ
      • chèn, chêm

     cái chêm
     cái chén
     cái chèn
     cái nêm
     đá xây góc tường
    Lĩnh vực: xây dựng
     đá bắt góc
     đá ở góc
  • quoin stone: viên đá ở góc tường
  •  đá trụ
     đá xây góc
    Giải thích EN: One of the members forming a solid exterior angle or corner of a building..
    Giải thích VN: Một trong các thành phần hình thành nên góc bên ngoài của một tòa nhà.
  • quoin stone: đá xây góc tường
  •  góc nhà
     góc tường
  • quoin stone: viên đá ở góc tường
  • quoin stone: đá xây góc tường
  • rustic quoin: đá thô ở góc tường

  • quoin brick
     gạch góc
    quoin brick
     viên gạch ở góc
    quoin header
     viên gạch dọc ở góc
    quoin post
     bản chèn

    o   cái chèn, cái chêm


    Xem thêm: coign, coigne, coign, coigne, corner



    quoin

    Từ điển WordNet

      n.

    • expandable metal or wooden wedge used by printers to lock up a form within a chase; coign, coigne
    • the keystone of an arch; coign, coigne
    • (architecture) solid exterior angle of a building; especially one formed by a cornerstone; corner