radical
radical /'rædikəl/
- tính từ
- gốc, căn bản
- radical change: sự thay đổi căn bản
- (toán học) căn
- radical function: hàm căn
- radical sign: dấu căn
- (thực vật học) (thuộc) rễ; mọc ở rễ
- (ngôn ngữ học) gốc, (thuộc) gốc từ
- danh từ
- (triết học) nguồn gốc căn bản; nguyên lý cơ bản
- (toán học) căn thức, dấu căn ((cũng) radical sign)
- radical of an algebra: căn của một đại số
- (chính trị) người cấp tiến, đảng viên đảng Cấp tiến
| dấu căn |
| gốc |
| aryl radical: gốc hiđrocacbon thơm |
| free radical reaction: phản ứng gốc tự do |
| methyl radical: gốc metyl |
| radical polymerization: sự trùng hợp gốc |
| radical polymerization: sự polyme hóa gốc |
| radical polymerization: sự polime hóa gốc |
| radical reaction: phản ứng gốc |
| radical sign: ký hiệu gốc |
| radical treatment: chữa tận gốc |
| radical valence: hóa trị gốc |
| radical weight: trọng lượng gốc |
| nguyên tố |
| căn (toán) |
| gốc (lý) |
| tận gốc, triệt căn |
| căn số |
| order of a radical: bậc của căn số |
| đẳng phương |
| radical center: tâm đẳng phương |
| radical circle: vòng tròn đẳng phương |
| | Ch3 (CH2) 9 |
|
| | equation solvable by radical |
| phương trình giải được bằng căn thức |
|
| | CH3CH2 |
|
| | căn dưới |
|
| | nhóm metyl |
|
| | chỉ số căn |
|
| | sự dời theo tia |
|
| | khử căn thức |
|
| | hàm căn |
|
| | nhóm căn |
|
| | căn của một idean |
|
| | nguyên lý căn bản |
|
| | dấu căn |
|
['rædikl]
o gốc
Hai hoặc nhiều nguyên tố phối hợp với nhau để tác dụng như một đơn vị hoá học và mang điện tích. Thí dụ gốc CO3-- và SO4--.
§ alkyl radical : gốc ankyl, R
§ aryl radical : gốc aryl, gốc hiđrocacbon thơm
§ decyl radical : gốc đexyl, CH3(CH2)9-
§ ethyl radical : gốc etyl, CH3CH2-
§ free radical : gốc tự do
Xem thêm: group, chemical group, free radical, radical sign, root, root word, base, stem, theme, extremist, ultra, revolutionary, basal