radix

radix /'reidiks/
  • danh từ, số nhiều radices /'reidisi:z/
    • cơ số
      • ten is the radix of decimal numeration and of common logarithms: mười là cơ số của cách đếm thập phân và của loga thường
    • nguồn gốc, căn nguyên (của một tệ hại)

 cơ số
  • decimal radix: cơ số thập phân
  • diminished radix complement: bù cơ số rút gọn
  • fixed radix (numeration) system: hệ thống cơ số cố định
  • fixed radix notation: hệ thống cơ số cố định
  • floating-point radix: cơ số dấu chấm động
  • floating-point radix: cơ số dấu phẩy động
  • mixed radix (numeration) system: ký pháp đa cơ số
  • mixed radix (numeration) system: hệ thống đa cơ số
  • mixed radix notation: ký pháp đa cơ số
  • mixed radix notation: hệ thống đa cơ số
  • radix (numeration) system: ký hiệu cơ số
  • radix complement: bù cơ số
  • radix complement: phần bù cơ số
  • radix complement: sự bù cơ số
  • radix notation: biểu diễn theo cơ số
  • radix notation: ký pháp cơ số
  • radix notation: ký hiệu cơ số
  • radix notation: biểu diễn cơ số
  • radix numeration system: hệ (thống) đếm theo cơ số
  • radix point: dấu chấm cơ số
  • radix sorting: sắp theo cơ số
  • radix sorting: chọn theo cơ số đếm
  • radix transformation: phép biến đổi cơ số
  •  gốc
  • radix linguae: gốc lưỡi
  • radix nasi: gốc mũi
  • radix penis: gốc dương vật
  • radix unguis: gốc móng
  •  số
  • decimal radix: cơ số thập phân
  • diminished radix complement: bù cơ số rút gọn
  • fixed radix (numeration) system: hệ thống cơ số cố định
  • fixed radix notation: hệ thống cơ số cố định
  • floating-point radix: cơ số dấu chấm động
  • floating-point radix: cơ số dấu phẩy động
  • mixed radix (numeration) system: ký pháp đa cơ số
  • mixed radix (numeration) system: hệ thống đa cơ số
  • mixed radix notation: ký pháp đa cơ số
  • mixed radix notation: hệ thống đa cơ số
  • radix (numeration) system: ký hiệu cơ số
  • radix complement: bù cơ số
  • radix complement: phần bù cơ số
  • radix complement: sự bù cơ số
  • radix notation: biểu diễn theo cơ số
  • radix notation: ký pháp cơ số
  • radix notation: ký hiệu cơ số
  • radix notation: biểu diễn cơ số
  • radix number: cơ số
  • radix numeration system: hệ (thống) đếm theo cơ số
  • radix point: dấu chấm cơ số
  • radix sorting: sắp theo cơ số
  • radix sorting: chọn theo cơ số đếm
  • radix transformation: phép biến đổi cơ số
  • Lĩnh vực: toán & tin
     cỡ mẫu cơ bản (trong điều tra)
     cơ số (của hệ thống đếm)
    Lĩnh vực: điện lạnh
     cơ số (của hệ đếm)
    Lĩnh vực: y học
     gốc rễ

    radix complement
     bù chính xác
    radix complement
     bù đúng
    radix point
     dấu chấm thập phân

    Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm

    RADIX

    Cơ số Cơ sở để xây dựng Bảng tỷ lệ tử vong bắt đầu với một nhóm người lựa chọn ngẫu nhiên gồm những người đang sống ở độ tuổi sớm nhất mà số liệu thống kê có được về số người đang sống tại độ tuổi đó. Từ số liệu này, các tỷ lệ tử vong có thể được áp dụng để xây dựng cột “số người sống tại một lứa tuổi nhất định” và cột “số người chết tại một lứa tuổi nhất định” trong bảng tỷ lệ tử vong.

    Xem thêm: base



    radix

    Từ điển WordNet

      n.

    • (numeration system) the positive integer that is equivalent to one in the next higher counting place; base

      10 is the radix of the decimal system


    Microsoft Computer Dictionary

    n. The base of a number system—for example, 2 in the binary system, 10 in the decimal system, 8 in the octal system, and 16 in the hexadecimal system. See also base (definition 2).