ramification

ramification /,ræmifi'keiʃn/
  • danh từ
    • sự phân nhánh, sự chia nhánh
    • nhánh, chi nhánh
      • a ramification of a tree: một nhánh cây
      • the ramifications of a river: các nhánh sông
      • the ramifications of a company: các chi nhánh của một công ty

 phân nhánh
 sự phân nhánh
 sự rẽ nhánh
Lĩnh vực: cơ khí & công trình
 sự phân dòng (của dòng chảy)
Lĩnh vực: y học
 sự phân nhánh, phân cảnh

ramification field
 trường rẽ nhánh
ramification index
 chỉ số rẽ nhánh
ramification point
 điểm dẽ nhánh

 sự chia nhánh
 sự phân nhánh

Xem thêm: branching, fork, forking, branch, leg, complication



ramification

Từ điển WordNet

    n.

  • the act of branching out or dividing into branches; branching, fork, forking
  • a part of a forked or branching shape; branch, leg

    he broke off one of the branches

  • a development that complicates a situation; complication

    the court's decision had many unforeseen ramifications

  • an arrangement of branching parts

English Synonym and Antonym Dictionary

ramifications
syn.: branch branching complication fork forking leg