rave

rave /reiv/
  • danh từ
    • song chắn (thùng xe chở hàng)
    • (số nhiều) khung chắn nối thêm (vào thùng xe ngựa, xe bò để chở được nhiều hàng hơn)
    • danh từ
      • tiếng gầm (của biển động); tiếng rít (của gió)
      • (từ lóng) bài bình phẩm ca ngợi (phim, sách...)
      • (từ lóng) sự mê (ai) như điếu đổ
      • động từ
        • nói sảng, mê sảng (người bệnh)
        • nói say sưa; nói như điên như dại
          • to rave with anger: nói giận dữ
          • to rave one's grief: kể lể như điên như dại những nỗi sầu khổ của mình
          • to rave oneself hoarse: nói đến khàn cả tiếng
          • to rave about something: nói một cách say sưa về cái gì
        • nổi giận, nổi điên, nổi xung
          • to rave at (against) someone: nổi xung lên với ai
          • to rave agianst one's fate: nguyền rủa số phận
          • to rave and storm: nổi cơn lôi đình, nổi cơn tam bành
        • nổi sóng dữ dội (biển); thổi mạnh dữ dội, rít lên (gió)
          • the wind is raving: gió gào rít lên
          • the storm raves itself out: cơn bâo đã lắng xuống

      Xem thêm: rant, mouth off, jabber, spout, rabbit on, gush



      rave

      Từ điển WordNet

        n.

      • a dance party that lasts all night and electronically synthesized music is played

        raves are very popular in Berlin

      • an extravagantly enthusiastic review

        he gave it a rave

        v.

      • participate in an all-night techno dance party
      • talk in a noisy, excited, or declamatory manner; rant, mouth off, jabber, spout, rabbit on
      • praise enthusiastically; gush

        She raved about that new restaurant


      English Slang Dictionary

      in the early 1960's, a party

      English Synonym and Antonym Dictionary

      raves|raved|raving
      syn.: gush jabber mouth off rabbit on rant spout