rebound
rebound /'ri:'baund/
- thời quá khứ & động tính từ quá khứ của rebind
- danh từ
- sự bật lại, sự nẩy lên (của quả bóng...)
- to hit a ball on the rebound: đánh một quả bóng đang lúc nảy lên
- (nghĩa bóng) sự phản ứng (khi bị thất bại, bị va chạm...)
- to take a person on (at) the rebound: lợi dụng sự phản ứng của một người nào để xúi làm ngược lại
- nội động từ
- bật lại, bật lên nẩy lại, nẩy lên (của quả bóng...)
- có ảnh hưởng ngược trở lại đối với
- their evil example will rebound upon themselves: gương xấu của chúng sẽ có ảnh hưởng ngược trở lại đối với chính chúng
- hồi phục (sức khoẻ); phấn khởi lại (tính thần)
| bật lại |
| rebound clip: kẹp bật lại |
| nảy lại |
| sự bật lại |
| sự nảy lên |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự chối (đóng cọc) |
| sự nảy |
| sự nẩy |
| | ngàm nhíp |
|
| | sự co giãn |
|
| | tính đàn hồi nảy bật |
|
| | súng bật nẩy (để thử cường độ bêtông) |
|
| | độ cứng đàn hồi |
|
| | sự thử độ cứng động lực học (theo số lần nẩy) |
|
| | bật lên (trong quá trình đóng) |
|
| | độ chối của cọc |
|
| | độ chồi của cọc |
|
| | sự cọc nảy lên |
|
| | máy đập kiểu con lắc |
|
| | tái phát dội lại |
|
| | van ngược |
|
| | đệm đỡ nhíp |
|
| | khối đệm đỡ nhíp |
|
Từ điển chuyên ngành Thể thao: Bóng đá
Rebound
Dội lại, tưng ra, bật ra
Từ điển chuyên ngànhThể thao: Bóng rổ
REBOUND : The act of gaining possession of the ball after a missed shot. [Early 16th century. Via French bondir "resound, rebound" < Latin bombire "to buzz" < bombus < Greek bombos "booming sound"]
ĐOẠT LẠI BÓNG: Hành động cướp bóng sau khi bóng bật bảng .
Xem thêm: recoil, repercussion, backlash, bounce, resile, take a hop, spring, bound, recoil, reverberate, ricochet, rally