refining
refine /ri'fain/
- ngoại động từ
- lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế
- to refine gold: luyện vàng
- to refine sugar: lọc đường, tinh chế đường
- làm cho tinh tế hơn, làm cho lịch sự hơn, làm cho tao nhã hơn, làm cho sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
- nội động từ
- trở nên tinh tế hơn, trở nên lịch sự hơn, trở nên tao nhã hơn, trở nên sành sõi hơn (sở thích, ngôn ngữ, tác phong...)
- (+ on, upon) tinh tế, tế nhị (trong cách suy nghĩ, ăn nói...)
- to refine upon words: tế nhị trong lời nói
- (+ on, upon) làm tăng thêm phần tinh tế, làm tăng thêm phần tế nhị
| sự chế biến |
| sự làm sạch |
| sự lọc sạch |
| sự nghiền bột giấy |
| sự tinh chế |
| acid refining: sự tinh chế bằng axit |
| furfural refining: sự tinh chế bằng fufurol |
| liquid phase refining: sự tinh chế ở thể lỏng |
| oil refining: sự tinh chế dầu |
| petroleum refining: sự tinh chế dầu mỏ |
| sulphur dioxide refining: sự tinh chế bằng khí sunfurơ |
| vapour phase refining: sự tinh chế ở thể hơi |
| sự tinh luyện (thép) |
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| sự chế biến lại |
| sự tinh lọc (dầu mỏ) |
| sự tinh luyện |
| uranium refining: sự tinh luyện urani |
| zone refining: sự tinh luyện từng vùng |
| | tinh luyện bằng ly tâm |
|
| | tinh chế hóa học |
|
| | lọc bằng đất sét |
|
| | công đoạn lọc dầu với 2 dung môi hòa tan |
|
| | tinh chế điện phân |
|
| | sự lọc dầu mỏ |
|
| | xỉ lò rèn |
|
| | công ty lọc dầu |
|
| | lò tinh luyện |
|
| | kính tinh lọc |
|
| | giấy phép lọc dầu |
|
| | phương pháp làm sạch |
|
| | phương pháp lọc |
|
| | máy cán tinh |
|
| | nhà máy lọc dầu |
|
| | quá trình tinh chế |
|
| | quá trình tinh lọc |
|
| | nhiệt độ rung |
|
| | vùng tinh luyện |
|
| | quá trình tinh lọc phần dư (lọc dầu) |
|
| | smelting and refining words |
| lò nấu chảy |
|
| | lọc bằng dung môi |
|
| | tinh chế bằng dung môi |
|
| | tinh chế bằng dung môi (tinh lọc dầu) |
|
| | tinh chế bằng hơi |
|
| sự làm sạch |
| sự tinh chế |
| | sự nghiền nhỏ khối socola |
|
| | nghề lọc dầu |
|
| | sự chế biến có theo dõi |
|
| | công nghiệp tinh chế (đường) |
|
| | sự hao hụt khi tinh chế |
|
| | loại tinh chế tốt |
|
| | tháp tinh chế |
|
| | thiết bị tinh chế |
|
| | công nghiệp đường tinh chế |
|
o sự tinh chế, sự chế biến lại
§ acid refining : sự tinh chế bằng axit
§ clay refining : sự xử lý bằng đất sét (trong quá trình lọc dầu)
§ furfural refining : sự tinh chế bằng fufurol
§ liquid phase refining : sự tinh chế ở thể lỏng
§ petroleum refining : sự lọc dầu mỏ, sự tinh chế dầu mỏ
§ solvent refining : sự tinh chế bằng dung môi
§ sulphur dioxide refining : sự tinh chế bằng khí sunfurơ
§ vapour phase refining : sự tinh chế ở thể hơi
Xem thêm: refinement, purification, polish, fine-tune, down, complicate, rarify, elaborate, rectify