regression
Regression
- (Econ) Hồi quy.
+ Là một phép phân tích bằng cách ghép một phương trình hồi quy quy (hoặc một quan hệ toán học) vào một tập hợp các điểm số liệu, thường là bằng phương pháp BÌNH PHƯƠNG TỐI THIỂU THÔNG THƯỜNG, để thiết lập các mối quan hệ kinh tế lượng (ước tính giá trị của các thông số), hoặc để kiểm định các giả thiết kinh tế.
regression
- biserial r. hồi quy hai chuỗi
- curvilinear r. hồi quy phi tuyến
- internal r. hồi quy trong
- lag r. hồi quy có agumen trễ
- linear r. hồi quy tuyến tính
- polynomial r. hồi quy đa thức
| hồi quy |
| analysis of regression: phân tích hồi quy |
| biserial regression: hồi quy hai chuỗi |
| coefficient of regression: hệ số hồi quy |
| curvilinear regression: hồi quy phi tuyến |
| internal regression: hồi quy trong |
| lag regression: hồi quy trễ |
| line of regression: đường hồi quy |
| linear regression: hồi quy tuyến tính |
| linear regression: sự hồi quy tuyến tính |
| multiple regression: hồi quy bội |
| multiple regression: sự hồi quy bội |
| multiple regression: đa hồi quy |
| nodal regression: sự hồi quy nút |
| plane of regression: mặt phẳng hồi quy |
| polynomial regression: hồi quy đa thức |
| regression analysis: phân tích hồi quy |
| regression analysis: sự phân tích hồi quy |
| regression analysis tool: công cụ phân tích hồi quy |
| regression coefficient: hệ số hồi quy |
| regression curve: đường hồi quy |
| regression equation: phương trình hồi quy |
| regression estimate: ước lượng hồi quy |
| regression line: đường hồi quy |
| regression parameter: tham số hồi quy |
| regression relation: quan hệ hồi quy |
| regression testing: sự kiểm tra hồi quy |
| lập lại |
| sự hồi quy |
| linear regression: sự hồi quy tuyến tính |
| multiple regression: sự hồi quy bội |
| nodal regression: sự hồi quy nút |
| sự lùi |
| sự thóai hóa |
| sự thoái lui |
| Lĩnh vực: điện tử & viễn thông |
| ghép hồi quy |
| phép hồi quy |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| sự thoái lưu |
| thoái trào |
| | cạnh lùi |
|
| | sự hạ mức nước ngầm |
|
| | sự suy thoái tuyến tính |
|
| | sự quay quanh đường nứt |
|
| | đồng bằng biển lùi |
|
| | phân tích thoái hóa |
|
| | đường lùi |
|
| sự giảm thoái |
| sự giảm thoái, thụt lùi |
| sự thụt lùi |
| suy thoái lạm phát |
| | leasing-squares regression |
| hồi quy bình phương nhỏ nhất |
|
| | hồi quy bình phương nhỏ nhất |
|
| | quy hồi bình phương nhỏ nhất |
|
| | nonlinear regression model |
| mô hình hồi quy phi tuyến |
|
| | phân tích hồi quy |
|
| | thuế thu nhập giảm dần |
|
| | standard error of regression |
| sai số tiêu chuẩn của các hệ số hồi quy |
|
[ri'gre∫n]
o biển thoái, biển lùi
Hiện tượng biển rút xa dần các vùng bờ.
o sự hồi quy, sự thoái lui
Xem thêm: arrested development, fixation, infantile fixation, simple regression, regression toward the mean, statistical regression, regress, reversion, retrogression, retroversion