fixation
fixation /fik'seiʃn/
- danh từ
- sự đóng chặt vào, sự làm cho dính lại
- sự ngưng kết, sự đông lại
- sự hâm (màu...); sự cố định lại
- sự ngừng phát triển trí óc
| định vị |
| fixation reflex: phản xạ định vị |
| point of fixation: điểm định vị |
| sự bố trí |
| sự cố định |
| texture fixation: sự cố định kết cấu |
| sự định vị |
| sự hãm |
| sự lắp đặt |
| cố định |
| complement fixation: cố định bổ thể |
| fixation mechanism: cơ cấu cố định |
| fixation on the form: giữ cho cố định vào ván khuôn |
| fixation point: điểm cố định |
| method of fixation with adhesive foil: phương pháp cố định bằng phoi kim loại dính |
| nitrogen fixation: cố định đạm |
| texture fixation: sự cố định kết cấu |
| sự hãm (ảnh) |
| | cơ cấu kẹp |
|
| | phương pháp hóa đặc |
|
| | phương pháp hóa rắn |
|
| | sự ổn định đất (chống xói mòn hoặc chảy) |
|
| cố định giá |
| | sự định hướng chức năng |
|
o sự cố định, sự ổn định; sự ngưng kết
§ nitrogen fixation : sự cố định đạm
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): fix, fixation, fixture, fix, fixed, transfixed, unfixed, fixedly
Xem thêm: arrested development, infantile fixation, regression, obsession, fixing