renewable
renewable /ri'nju:əbl/
- tính từ
- có thể thay mới, có thể đổi mới
| có thể có hiệu lực tiếp tục |
| có thể đổi mới |
| có thể triển hạn |
| automatically renewable credit: khoản cho vay có thể triển hạn tự động |
| | automatic renewable deposit |
| tiền gửi có thể ra hạn tự động |
|
| | renewable by tacit agreement |
| có thể tiếp tục hữu hiệu bằng khế ước mặc nhiên |
|
| | tài nguyên có thể hồi sinh |
|
| | bảo hiểm có thể gia hạn |
|
| | điều khoản tái tục (bảo hiểm hàng năm) |
|
| | điều khoản tái tục (bảo hiểm) hàng năm |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): news, renewal, newness, renew, new, renewable, renewed, newly, anew