residuum

residuum /ri'zidjuəm/
  • danh từ, số nhiều residua /ri'zidjuə/
    • phần còn lại
    • (hoá học) bã
    • (toán học) số dư
    • số chưa tính; số tính nhầm vào (khi tính nhầm)
    • (từ cổ,nghĩa cổ) cặn bã của xã hội

 cặn
  • cracking residuum: cặn cracking
  • long residuum: cặn chưng cất lâu
  • short residuum: cặn dầu còn lại
  • short residuum: cặn chưng cất nhanh
  •  chất bã
     phần còn lại
     số dư
    Lĩnh vực: y học
     chất cặn bã, thừa dư
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     vật sót lại

    residuum grease
     dầu bôi trơn nặng

     bã
     cặn
     còn dư
     phế thải
     thu nhập đói rách

    o   cặn, vật sót lại, tàn dư

    o   vỏ phong hóa

    o   dầu nặng

    §   cracking residuum : cặn crackinh

    §   Dubbs residuum : phần dầu cặn theo phương pháp crackinh Dubbs

    §   long residuum : cặn chưng cất lâu

    §   short residuum : cặn chưng cất nhanh


    Xem thêm: remainder, balance, residual, residue, rest



    residuum

    Từ điển WordNet

      n.

    • something left after other parts have been taken away; remainder, balance, residual, residue, rest

      there was no remainder

      he threw away the rest

      he took what he wanted and I got the balance