reunited

reunite /'ri:ju:'nait/
  • ngoại động từ
    • hợp nhất lại
    • nhóm lại, họp lại; ghép lại (những mảnh vỡ) lại
    • hoà giải
    • nội động từ
      • hợp nhất lại
      • nhóm lại, họp lại, hội họp
      • hoà hợp trở lại
      • (y học) khép lại, khép mép (vết thương)

    Xem thêm: reunify



    reunited

    Từ điển WordNet

      v.

    • have a reunion; unite again
    • unify again, as of a country; reunify

      Will Korea reunify?