rib

rib /rib/
  • danh từ
    • xương sườn
      • floating ribs: xương sườn cụt
      • to poke someone in the ribs: thúc vào sườn ai
    • gân (lá cây, gáy sách, cánh sâu bọ...); sọc (nhung kẻ...); vết gợn lăn tăn (trên cát ướt); đường rạch (ở vỏ hến, trên các luống cây)
    • vật đỡ, thanh chống (tường, sàn); gọng (ô); sườn (tàu)
    • (đùa cợt) vợ, đàn bà
    • lá gỗ mỏng (để gò thanh đàn)
    • ngoại động từ
      • thêm đường kẻ vào
        • rib bed velvet: nhung kẻ
      • cây thành luống
      • chống đỡ (vật gì)
      • (từ lóng) trêu chòng, chòng ghẹo; chế giễu (ai)

     cánh
  • beam horizontal rib: cánh dầm ngang
  • beam rib: cánh dầm
  • beam vertical rib: cánh dầm đứng
  • flap track rib: gờ dẫn cánh tà
  • flap track rib: kết cấu khung vết cánh tà
  • girder rib: cánh dầm
  • inclined rib of girder: cánh dầm nghiêng
  • skew rib of beam: cánh dầm nghiêng
  • support (ing) rib of beam: cánh dầm gối
  • vault rib: cánh vòm
  •  cánh tản nhiệt
     gân tăng cứng
  • reinforcing rib: gân tăng cứng (thiết bị gia công chất dẻo)
  •  gờ tản nhiệt
     rìa
     sọc
     sống
  • cross rib: sống ngang
  • end rib: sống đầu
  • longitudinal rib: sống dọc
  • radial rib: sống tia
  •  sườn tăng cường
     vành
    Lĩnh vực: điện lạnh
     cánh làm mát
    Lĩnh vực: toán & tin
     cạnh, sườn cứng
    Lĩnh vực: xây dựng
     dầm dọc cầu
     dầm dọc phụ
     gờ cong
    Giải thích EN: Any of various structures or features thought of as analogous to the human rib; specific uses include:1. any of the raised moldings separating the panels of a Gothic vault.any of the raised moldings separating the panels of a Gothic vault.2. any curved, projecting structural member, as of a wooden sailing ship.any curved, projecting structural member, as of a wooden sailing ship.
    Giải thích VN: Bất kỳ một cấu trúc hoặc chi tiết được hình dung như là cấu trúc xương sườn người; thường được sử dụng trong các trường hợp:
    1. Bất kỳ một dải trang trí nổi lên trên các bảng của một mái vòm kiểu Gothic.
    2. Bất kỳ một đường cong, của một thành phần cấu trúc nổi, như trên các thuyền buồm.
     mái vòm (bằng)
     sườn (của bản)
     sườn (tăng cứng)
  • intermediate rib: sườn (tăng cứng) trung gian
  •  sườn cạnh
    Lĩnh vực: ô tô
     gân, gờ vỏ xe
    Lĩnh vực: vật lý
     tạo gân
    Lĩnh vực: y học
     xương sườn
  • cervical rib: xương sườn cổ
  • floating rib: xương sườn nối, xương sườn cụt
  • neck of rib: cổ xương sườn
  • rib resection: thủ thuật cắt bỏ xương sườn
  • shaft of rib: thân xương sườn
  • trun rib: xương sườn thật

  • angle rib
     gờ góc
    arch rib
     gân vòm
    arch rib
     gờ cuốn
    arch rib
     sườn cuốn
    arch rib
     sườn vòm
    bearing rib
     sườn chịu lực
    circumferential rib
     gờ mép
    circumferential rib
     gờ theo biên
    cooling rib
     gờ tản lạnh (trong)
    cover strip of root rib
     dải phủ kết cấu khung sườn gốc
    cross rib
     gờ ngang
    cross rib of vault
     sườn ngang mái cong
    cross-shaped rib
     gờ chữ thập
    diagonal rib
     sườn chéo
    end rib
     gờ mặt đầu
    hip rib
     sườn đỉnh
    impact stop rib
     gân má đỡ đấm sau
    jack rib
     sườn đỡ

     chia súc vật theo sườn
     cột sống
     gân
  • loose rib: gân hỏng (lá thuốc lá)
  •  phần lưng (của súc thịt bò)
     xương sườn
  • rib blade spade: cái đục xương sườn
  • rib ends: đầu xương sườn
  • true rib: xương sườn thật

  • back and fore rib
     phần lưng súc thịt bò
    best rib
     phần mông súc thịt bò
    blade rib roast
     thịt vai sườn bò rán
    chuck rib
     phần sườn bả thịt bò
    flat rib
     phần sườn lưng thịt bò
    long rib side
     phía sườn con thịt lợn
    prime rib
     phần lưng thịt bò
    rib cut
     miếng (thịt) lưng
    rib roast
     thịt sườn bê rán
    rib side
     phía sườn
    standing rib
     phần lưng súc thịt bò
    standing rib roast
     thịt vai rán
    sweet rib
     phần thịt sườn súc thịt bò
    thick rib
     phần sườn bả thịt bò

    o   gân, gờ


    Xem thêm: costa, ridicule, roast, guy, blackguard, laugh at, jest at, make fun, poke fun



    rib

    Từ điển WordNet

      n.

    • support resembling the rib of an animal
    • any of the 12 pairs of curved arches of bone extending from the spine to or toward the sternum in humans (and similar bones in most vertebrates); costa
    • cut of meat including one or more ribs
    • a teasing remark
    • a riblike supporting or strengthening part of an animal or plant
    • a projecting molding on the underside of a vault or ceiling; may be ornamental or structural

      v.

    • form vertical ribs by knitting

      A ribbed sweater

    • subject to laughter or ridicule; ridicule, roast, guy, blackguard, laugh at, jest at, make fun, poke fun

      The satirists ridiculed the plans for a new opera house

      The students poked fun at the inexperienced teacher

      His former students roasted the professor at his 60th birthday


    File Extension Dictionary

    3D Reality Renderman Format Graphics

    English Synonym and Antonym Dictionary

    ribs|ribbed|ribbing
    syn.: blackguard costa guy jest at laugh at make fun poke fun ridicule roast