guy
guy /gai/
- danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) anh chàng, gã
- who's that guy?: anh chàng ấy là ai thế?
- (từ lóng) sự chuồn
- to give the guy to: chuồn khỏi, bỏ đi
- to do a guy: đánh bài chuồn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) lời nói đùa, lời pha trò; lời nói giễu
| dây cáp chằng |
| guy rope: dây cáp chằng néo |
| dây cáp néo trong xây dựng |
| Giải thích EN: A wire, rope, or chain that is used to secure a vertical and often temporary structure such as a mast, tower, derrick, or chimney. Also, guy rope, guy wire. |
| Giải thích VN: Một loại dây, hoặc xích được sử dụng để đảm bảo tạm thời hướng thẳng đứng và thường được sử dụng trong các cấu trúc xây dựng như: ống khói, tháp. |
| dây chằng |
| boom guy: dây chằng cầu cẩu |
| guy wire: dây chằng nối kết |
| dây giằng |
| dây kéo |
| dây néo |
| dead guy: dây néo giữ chặt |
| live guy: dây néo di động |
| strain guy insulator: sứ dây néo |
| strain guy insulator: bầu dây néo |
| dây treo |
| guy tightening: sự căng dây treo |
| sự neo chằng |
| sự neo giằng |
| thanh kéo |
| xích chằng |
| guy anchor: sự neo bằng xích chằng |
| cáp néo |
| dây guy |
| Giải thích VN: Dây chẳng, néo bằng thép, thép mạ kẽm để giữ cột hay tháp ở vị trí thẳng đứng. |
| | dây chằng |
|
| | dây néo |
|
| | dây xích |
|
| | neo giây giằng |
|
| | neo thanh giằng |
|
| | neo xích |
|
| | đeric cột dây |
|
| | dây cáp chằng |
|
| | kẹp chằng |
|
| | dây néo |
|
| | dây văng |
|
| | sự tháo dây (cẩu) |
|
| | vòng dây xích |
|
| | cáp căng |
|
| | dây (giằng) |
|
| | dây (treo) |
|
| | sự căng (làm giãn trước) |
|
| | sự xoắn (làm giãn trước) |
|
| | sự căng dây chăng |
|
| | cáp chằng |
|
| | dây chằng |
|
| | dây chằng |
|
| | dây giằng |
|
Xem thêm: cat, hombre, bozo, Guy, guy cable, guy rope, ridicule, roast, blackguard, laugh at, jest at, rib, make fun, poke fun