rim

rim /rim/
  • danh từ
    • vành (bánh xe)
    • bờ, mép, vành (vật hình tròn); miệng (bát, chum, vại); cạp (nong, nia)
      • a glass of beer full to the rim: một cốc bia đầy tới miệng
    • gọng (kính)
      • spectacle rims: gọng kính
    • (hàng hải) mặt nước
    • (thiên văn học) quầng (mặt trời...)
      • the rim of the sum: quầng mặt trời
    • (thơ ca) cái vòng, vật hình tròn
      • golden rim: mũ miện
  • ngoại động từ
    • vây bọc, viền xung quanh, cạp, làm vành

 biên
  • border rim: mép biên
  •  bờ
  • crater rim: bờ miệng núi lửa
  • main reflector rim: bờ bộ phản xạ chiếu chính
  • occlusal rim: bờ cắn
  • rim coast: bờ kiểu rìa
  • rim shore line: đường bờ kiểu rìa
  •  cạp (kỹ thuật xử lý khi sản xuất những chi tiết chất dẻo bằng phương pháp ép khuôn)
     đúc thép sôi
     giới hạn
     gờ
     ngoại vi
     mâm bánh
  • wheel rim lathe: máy tiện mâm bánh
  •  mép
  • border rim: mép biên
  • funnel rim: mép phễu (nổ)
  • rim (reservoir) line: đường mép nước
  • rim flange: mép vành (bánh xe)
  • rim flange: mép vành bánh xe
  • rim ray: tia (ở) mép
  • rounding of the rim: sự vê tròn mép
  • wrinkled rim: mép gấp nếp
  •  viền
    Lĩnh vực: ô tô
     cho vành vào (bánh xe)
     niềng bánh xe
  • rim designation: thông số niềng bánh xe
  • Lĩnh vực: xây dựng
     đóng vành
     vành bành răng
     vành xe
  • drop center rim: vành xe lõm giữa
  • flat base rim: vành xe đáy phẳng
  • hollow rim: vành xe rỗng
  • military rim: vành xe quân sự
  • rim wrench: lắc lê vành xe
  • safety rim: vành xe loại an toàn
  • safety rim: vành xe an toàn
  • Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     làm viền
     lắp vành
     vành bánh xe
    Giải thích EN: 1. the outer part of a wheel connected by spokes to a hub.the outer part of a wheel connected by spokes to a hub.2. the raised or projected outer edge or border of a device or part.the raised or projected outer edge or border of a device or part.
    Giải thích VN: 1. Phần ngoài cùng của một bánh xe nối bằng nan hoa vào mayơ.
    2. Cạnh lồi ra hay đường biên của một thiết bị.
  • one-piece rim: vành bánh xe liền
  • one-piece rim designation: thông số vành bánh xe liền
  • rim flange: mép vành bánh xe
  • rim ridge: vòng gân vành bánh xe
  • rim width: bề ngang vành bánh xe
  • symmetric rim: vành bánh xe đối xứng
  • well-base rim: vành bánh xe nguyên khối
  •  vành tựa răng
     vành xe (mâm) trên có gắn vỏ ruột xe
     vòng tựa

    DC rim
     rãnh lõm niềng xe
    TR rim
     niềng xe an toàn TR
    asymmetric rim
     niềng xe không đối xứng
    clincher rim
     vành có đế
    conical reinforced rim
     vành gia cố hình côn
    demountable rim
     niềng xe rời
    drop center rim
     vành bánh sâu
    drop center rim
     vành lõm giữa
    drop centre rim
     vành bánh sâu
    drop-centre rim
     rãnh lõm niềng xe
    flat base rim
     vành đáy bằng
    funnel rim
     miệng hố
    glass rim
     khung kính
    kelyphite rim
     diềm kelifit
    landing-gear wheel rim fusible plug
     nút van mềm vành bánh càng máy bay
    oil rim
     vòng bôi trơn
    oil rim
     vòng tra dầu
    reinforced rim
     vành có cốt

     bờ miệng
     vành
  • sieve rim: vành sàng

  • rim country
     các nước công nghiệp mới
    rim fermentation
     sự lên men thành bình
    to rim over
     lột bì (súc vật khi pha thịt)
    to rim over
     lột da

    [rim]

  • danh từ

    o   gờ, bờ, biên, mép

    §   border rim : mép biên

    §   crater rim : bờ miệng núi lửa

    §   kelyphite rim : riềm kelifit

    §   oil rim : vòng tra dầu, vòng bôi trơn

    §   tug rim : vành puli dẫn động, vành puli chủ động

    §   rim cement : xi măng viền

    §   rim syncline : nếp lõm viền


    Xem thêm: flange, brim, lip



  • rim

    Từ điển WordNet

      n.

    • the shape of a raised edge of a more or less circular object
    • (basketball) the hoop from which the net is suspended

      the ball hit the rim and bounced off

    • the outer part of a wheel to which the tire is attached
    • a projection used for strength or for attaching to another object; flange
    • the top edge of a vessel or other container; brim, lip

      v.

    • run around the rim of

      Sugar rimmed the dessert plate

    • furnish with a rim

      rim a hat

    • roll around the rim of

      the ball rimmed the basket


    English Synonym and Antonym Dictionary

    rims|rimmed|rimming
    syn.: border edge fringe margin