royalty

Royalty
  • (Econ) Thuế tài nguyên.
      + Ở Anh, đây là loại thuế phải trả cho chính phủ Anh bởi các tổ chức khai khoáng sản vì mọi quyền khai khoáng đều thuộc về Hoàng gia. Ở nhiều nước, một số hình thức thuế tinh vi hơn và thường căn cứ vào lợi nhuận đang trở nên quan trọng hơn với tư cách là thuế đánh vào tài nguyên thiên nhiên.

royalty /'rɔiəlti/
  • danh từ
    • địa vị nhà vua; quyền hành nhà vua
    • ((thường) số nhiều) người trong hoàng tộc; hoàng thân
    • hoàng gia
    • (số nhiều) hoàng tộc; hoàng thân
    • hoàng gia
    • (số nhiều) đặc quyền đặc lợi của nhà vua
    • tiền bản quyền tác giả (theo từng cuốn sách bán ra; theo mỗi lần diễn lại một vở kịch...), tiền bản quyền phát minh (tiền phải trả để được sử dụng phát minh của người nào)
    • (sử học) tiền thuê mỏ (trả cho chủ đất)

Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
 thuế khoáng nghiệp
  • base royalty: thuế khoáng nghiệp cơ bản
  • cash substitute royalty: thuế khoáng nghiệp đền bù
  • fixed royalty: thuế khoáng nghiệp cố định
  • gross royalty: thuế khoáng nghiệp toàn bộ
  • net royalty: thuế khoáng nghiệp thực
  • overriding royalty: thuế khoáng nghiệp trái luật
  • sliding scale royalty: thuế khoáng nghiệp lũy giảm
  • variable royalty: thuế khoáng nghiệp biến đổi

  • excess royalty
     thuế khoán nghiệp bội dư
    gas royalty
     thuế khai thác khí
    offset royalty
     tiền bản quyền bù
    oil royalty
     thuế khai thác dầu
    royalty deed
     hợp đồng thuê mỏ
    royalty interest
     tiền thuế mỏ (trả cho chủ đất)

     tiền bản quyền
  • royalty trust: tín thác tiền bản quyền tài sản
  •  tiền bản quyền phát minh
     tiền nhuận bút
     tiền sử dụng bằng sáng chế
     tiền thuê mỏ
  • oil royalty: tiền thuê mỏ dầu
  • royalty trust: tín thác tiền thuê mỏ
  •  tiền thuê mỏ (mà người khai thác phải trả cho chủ mỏ)
     tiền tô

    brand royalty
     phí sử dụng nhãn hiệu
    contractual royalty
     phí khai thác sử dụng theo quy định hợp đồng
    copyright royalty
     tiền bản quyền
    economic royalty
     tầng lớp đặc quyền về kinh tế
    mining royalty
     phí sử dụng khu mỏ
    royalty crude
     dầu thô để trả chi phí thuê khu mỏ
    royalty rent
     tiền thuê mỏ

    ['rɔiəlti]

  • danh từ

    o   thuế tài nguyên

    Phần Nhà nước hoặc chủ đất được chia về thu nhập trong sản xuất từ giếng hoặc khoảnh đất không tính các chi phí mà họ sở hữu.

    o   thuế đất khai thác mỏ, thuế khoáng nghiệp, phần dầu khí phải trả cho chủ đất

    §   base royalty : thuế khoáng nghiệp cơ bản

    §   cash substutute royalty : thuế khoáng nghiệp đền bù

    §   compensatory royalty : thuế khoáng nghiệp đền bù (trả khi giếng khoan trong quá trình công tác cam kết không thực hiện được)

    §   excess royalty : thuế khoáng nghiệp bội dư

    §   fee royalty : lợi nhuận chủ đất thu được

    §   fixed royalty : thuế khoáng nghiệp cố định

    §   gas royalty : thuế khai thác khí

    §   gross royalty : thuế khoáng nghiệp toàn bộ

    §   net royalty : thuế khoáng nghiệp thực

    §   nonparticipating royalty : thuế khoáng nghiệp không tính các chi phí

    §   offset royalty : thuế khoáng nghiệp trả theo điều khoản khoan số giếng giới hạn

    §   oil royalty : thuế khai thác dầu

    §   overriding royalty : thuế khoáng nghiệp trái luật

    §   participating royalty : thuế khoáng nghiệp có tính các chi phí

    §   sliding scale royalty : thuế khoáng nghiệp lũy giảm

    §   unaccrued royalty : thuế khoáng nghiệp không trả dồn

    §   variable royalty : thuế khoáng nghiệp biến đổi

    §   royalty bidding : đấu thầu thuế tài nguyên

    §   royalty bonus : hoa hồng thuế tài nguyên

    §   royalty deed : văn kiện về thuế tài nguyên

    §   royalty gauger : nhân viên theo dõi sản xuất để tính thuế tài nguyên

    §   royalty oil : phần dầu đóng thuế tài nguyên

    §   royalty pool : lợp nhuận thuế tài nguyên

    §   royalty trust : thuế tài nguyên uỷ thác


    Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): royal, royalist, royalty, royal, royally


    Xem thêm: royal family, royal line, royal house



  • royalty

    Từ điển WordNet

      n.

    • payment to the holder of a patent or copyright or resource for the right to use their property

      he received royalties on his book

    • royal persons collectively; royal family, royal line, royal house

      the wedding was attended by royalty


    Bloomberg Financial Glossary

    专营权费|专利权费|特许权使用费专营权费;专利权费;特许权使用费
    Payment for the right to use intellectual property or natural resources.

    Investopedia Financial Terms

    Royalty
    A payment to an owner for the use of property, especially patents, copyrighted works, franchises or natural resources.
    Investopedia Says:
    Royalties are usually expressed as a percentage of the revenues obtained through the use of the owner's property.

    English Synonym and Antonym Dictionary

    royalties
    syn.: royal family royal house royal line