rubbing
rubbing
- danh từ
- sự cọ xát, sự chà xát, sự đánh bóng
| bánh mài bóng |
| đánh bóng |
| rubbing oil: dầu đánh bóng |
| lau bóng |
| sự cọ sát |
| sự ma sát |
| mài bóng (đá) |
| | tính chịu được mài mòn |
|
| | khối cao su trên vít lửa (gối cao) |
|
| | bột nhám làm bóng sơn |
|
| | máy nghiền sơn mài kiểu mài |
|
| | đá mài |
|
| | đá mài (hạt đá silic mịn dùng để mài) |
|
| | dải cọ xát (ở vỏ tàu) |
|
| | mặt ma sát |
|
| sự chà xát |
| | máy xát hạt |
|
o sự cọ sát, sự ma sát
Xem thêm: friction, friction, detrition, hang-up, hitch, snag, wipe, fray, fret, chafe, scratch, scratch, itch