rustic
rustic /'rʌstik/
- tính từ
- mộc mạc, quê mùa; chất phác; thô kệch
- (kiến trúc) đẽo qua loa, chưa nhẵn mặt (đá)
| đá mặt thô |
| rustic masonry: khối xây đá mặt thô |
| thô |
| rustic brick: gạch mặt thô |
| rustic brick: gạch thô (trang trí bề mặt) |
| rustic masonry: khối xây đá mặt thô |
| rustic quoin: đá thô ở góc tường |
| rustic stucco: lớp trát (lát) mặt đá thô |
| được lát thô |
| | sự ốp đá mặt sần |
|
| | sự đẽo giác (đá) |
|
| | sự đẽo phá (đá) |
|
| | nhà nông thôn |
|
| | sơn chống gỉ |
|
| | sơn chống rỉ |
|
| | sự lát đá khô |
|
| | sự trát vữa nhám mặt |
|
Xem thêm: countrified, countryfied, bumpkinly, hick, unsophisticated, arcadian, bucolic, pastoral, agrestic