danh từ o yên, mảnh lót
- Mảnh vá gắn lên trên mặt ngoài của ống ngăn rò rỉ.
- Phần chuyển tiếp trong đá trầm tích giữa hai cấu trúc lồi hoặc hai nếp uốn lối lên.
o vòm, đèo
o nếp lồi
o tấm đệm, miếng lót
§ anticlinal saddle : yên nếp lồi
§ intalox saddle : tấm lót intalox (ở tháp chưng cất)
§ pipe saddle : miếng kẹp ống, vòng kẹp ống
§ structural saddle : cấu trúc yên ngựa
§ supporting saddle : yên đỡ, tấm lót đỡ
§ walking beam saddle : tấm lót tay đòn
§ welding saddle : tấm lót gia cố chỗ tách nhánh ống dẫn nước
§ saddle bearing : ổ trục đứng
§ saddle clamp : tấm kẹp lót
§ saddle reef : nếp lồi yên