sally

sally /'sæli/
  • danh từ
    • cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)
    • tay cầm (của dây kéo chuông)
    • sự xông ra; sự phá vây
    • cuộc đi chơi, cuộc đi dạo
    • sự bùng nổ
    • câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)
    • nội động từ, (thường) (+ forth, out)
      • xông ra phá vây
      • đi chơi, đi dạo

     phần nhô ra

    Xem thêm: wisecrack, crack, quip, sortie, sallying forth



    sally

    Từ điển WordNet

      n.

    • witty remark; wisecrack, crack, quip
    • a military action in which besieged troops burst forth from their position; sortie
    • a venture off the beaten path; sallying forth

      a sally into the wide world beyond his home


    English Synonym and Antonym Dictionary

    sallies|sallied|sallying
    syn.: crack quip sallying forth sortie wisecrack