scour

scour /'skauə/
  • danh từ
    • sự lau chùi, sự cọ
    • sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...)
    • thuốc tẩy vải
    • bệnh ỉa chảy (của động vật)
    • ngoại động từ
      • lau, chùi cọ
      • xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...)
      • tẩy, gột (quần áo)
      • tẩy (ruột)
      • động từ
        • sục vội sục vàng, sục tìm
          • to scour the coast: sục vội sục vàng ven biển
        • đi lướt qua, đi lướt qua

       cạo rà
       cọ sạch
       đánh sạch
       khử cặn
       làm bóng
       rửa xói
    • internal scour: sự rửa xói bên trong
    •  sự cọ sạch
       sự làm sạch
       sự rửa sạch
       sự rửa xói
    • internal scour: sự rửa xói bên trong
    •  sự tẩy sạch
       sự xói lở
    • bed scour: sự xói lở lòng sông
    • channel scour: sự xói lở dòng kênh
    •  sự xói mòn
       sự xúc rửa
       xói lở
    • bed scour: sự xói lở lòng sông
    • bridge scour: xói lở cầu
    • channel scour: sự xói lở dòng kênh
    • protection against scour: bảo vệ chống xói lở
    • scour factor: hệ số xói lở
    • soil not liable to scour: đất không có khả năng bị xói lở
    •  xói mòn
    • wind scour: xói mòn do gió
    • Lĩnh vực: dệt may
       dội rửa
       giặt
       khử keo tơ (len)

      check flood for bridge scour
       lũ kiểm tra xói cầu
      contraction scour
       nói chung
      design flood for bridge scour
       lũ thiết kế xói cầu
      earth not liable to scour
       đất không xói
      ice scour notch
       hốc do băng xói
      internal scour
       sự xâm thực bên trong
      local scour
       xói cục bộ
      local scour at pier
       xói cục bộ ở trụ cầu
      natural scour
       xói tự nhiên
      protection against scour
       lớp chống xói
      protection against scour
       sự chống xói
      scour acting
       tác dụng xói
      scour depth
       chiều sâu hố xói
      scour estimation
       tính toán dự báo xói
      scour form
       hình dạng hố xói
      scour hole
       hố xói
      scour outlet
       hành lang xả sâu
      scour outlet
       lỗ xả đáy
      scour pipe
       ống xả cát
      scour pond
       hố xói
      scour pool
       hố xói
      scour protection
       sự bảo vệ hố xói
      scour range
       phạm vi hố xói
      scour tunnel
       đường hầm xả (dưới mặt đất)

       cọ sạch
       lau chùi
       sự cọ sạch
       sự lau chùi
       sự tẩy rửa
       tẩy rửa

      ['skauə]

      o   xói mòn

      Sự ăn mòn cục bộ quanh các ống dẫn và các kết cấu khác trên biển hoặc sông do những dòng biển và sóng gây nên.

      §   wind scour : xòi mòn do gió


      Xem thêm: scrub, abrade, flush, purge



      scour

      Từ điển WordNet

        n.

      • a place that is scoured (especially by running water)

        v.

      • examine minutely

        The police scoured the country for the fugitive

      • clean with hard rubbing; scrub

        She scrubbed his back

      • rub hard or scrub; abrade

        scour the counter tops

      • rinse, clean, or empty with a liquid; flush, purge

        flush the wound with antibiotics

        purge the old gas tank


      English Synonym and Antonym Dictionary

      scours|scoured|scouring
      syn.: buff clean massage polish rub scrub shine wash