Từ điển Anh Việt
"scratchiness"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
scratchiness
scratchiness
danh từ
sự nguệch ngoạc, sự cẩu thả, sự lộn xộn (về chữ viết, tranh vẽ)
tình trạng gây tiếng kêu lạo xạo, sin sít (của ngòi bút khi viết)
sự linh tinh, sự hỗn tạp (nhóm người...)
sự dặm; sự ngứa, làm ngứa; tình trạng làm xước da
tình trạng có tiếng kêu lạo xạo, có tiếng rít khi chơi (do đựa hát bị những vết xước trên bề mặt của nó)
Xem thêm:
harshness
,
abrasiveness
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
scratchiness
Từ điển WordNet
n.
the roughness of a substance that causes abrasions;
harshness
,
abrasiveness