harshness

harshness /hɑ:ʃnis/
  • danh từ
    • tính thô ráp, tính xù xì
    • sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng)
    • vị chát
    • tính lỗ mãng, tính thô bỉ, tính thô bạo, tính cục cằn
    • tính gay gắt; tính khe khắt, tính ác nghiệt, tính khắc nghiệt, tính cay nghiệt; tính nhẫn tâm, tính tàn nhẫn

Lĩnh vực: ô tô
 độ xóc
Giải thích VN: Là một trong các vấn đề liên quan độ ồn, rung động, độ xóc.

noise vibration and harshness (nvh)
 độ ồn, rung và xóc

 sự cứng rắn
 tính cứng rắn

Xem thêm: abrasiveness, scratchiness, roughness, cruelty, cruelness, severity, severeness, rigor, rigour, rigorousness, rigourousness, inclemency, hardness, stiffness



harshness

Từ điển WordNet