
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[si:l]
o đá chắn
Đá không thấm tạo nên lớp chắn ở phần trên của đá của bể chứa dầu hoặc khí. Đá chắn thường là đá sét nén hoặc evapont, nhưng cũng có thể là đá gắn kết, đá chứa sét, micrit, đá vôi hoặc đá đóng băng vĩnh cửu; độ thấm của đá chắn thường dưới 10ex-4 đacxi.
o vật bít kín, van, nắp, khóa, chốt
o vật cách ly, lớp ngăn cản
o bịt kín, đóng kín, chặn
§ seal off : bịt kín, chặn, cắt đứt
§ seal the hole off : with mud bịt giếng bằng bùn
§ seal of a water bearing formation : trám bít tầng chứa nước
§ air seal : sự làm kín khí
§ annulus seal : đệm vít hình vòng
§ blower oil seal : đệm bít đầu quạt gió
§ end seal : đầu bịt bảo vệ
§ heat seal : vòng đệm kín nhiệt
§ hydraulic seal : vòng đệm thủy lực
§ liquid seal : sự bịt kín bằng chất lỏng
§ mineral seal : nút khoáng
§ oil seal : sự bít kín bằng dầu
§ rubber seal : miếng bít cao su
§ vapour proof seal : vòng đệm kín hơi
§ water seal : sự bít kín bằng nước
§ seal her up : hoàn thành càng nhanh càng tốt
§ seal off : bịt kín
§ seal section : đoạn kín
§ seal sub : ống kín
Seal: Con dấu
(1) Dấu ấn trên tài liệu.
(2) Con dấu đóng trên tài liệu do cơ quan công chứng/chưởng khế xác thực.
(3) Con dấu đặc trưng cho một công ty hay cơ quan pháp nhân.
Xem thêm: sealing wax, stamp, sealskin, Navy SEAL, SEAL, cachet, seal of approval, seal off, varnish
seal noun
1 animal
QUANT. colony A colony of seals lay basking in the sun.
VERB + SEAL cull Environmentalists claim there is no reason to cull seals.
SEAL + VERB bark
SEAL + NOUN pup | cull
2 for a document
ADJ. wax an official-looking letter with a wax seal
VERB + SEAL break He broke the seal, and opened the envelope.
PHRASES a seal of approval Her report was given the seal of approval by senior management.
n.
a coat of seal
SEAL is an acronym for Sea Air and Land
the warrant bore the sheriff's seal