seal off

 bịt kín
Giải thích EN: To shut off a tube or borehole with a sealant or cement..
Giải thích VN: Bịt kín ống hoặc lỗ khoan bằng xi măng hay nút bịt.
 cắt đứt
 chặn

seal off a water bearing formation
 trám bít tầng chứa nước

[si:l ɔ:f]

o   bịt kín

ép xi măng vào khoảng trống vành giếng giữa ống chống và thành giếng, nhằm không cho chất lưu chảy vào khoảng trống.


Xem thêm: seal, blockade



seal off

Từ điển WordNet

    v.

  • make tight; secure against leakage; seal

    seal the windows

  • impose a blockade on; blockade

English Synonym and Antonym Dictionary


syn.: blockade seal