
| Giải thích EN: To shut off a tube or borehole with a sealant or cement.. |
| Giải thích VN: Bịt kín ống hoặc lỗ khoan bằng xi măng hay nút bịt. |
|
[si:l ɔ:f]
o bịt kín
ép xi măng vào khoảng trống vành giếng giữa ống chống và thành giếng, nhằm không cho chất lưu chảy vào khoảng trống.