
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: xây dựng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
[,sedimen'tei∫n]
o quá trình trầm tích
Sự lắng đọng do trọng lực của những hạt rắn trong chất lưu.
o sự kết tủa, sự lắng đọng, sự tạo tầng trầm tích
§ near shore sedimentation : trầm tích cận bờ
Sedimentation: Letting solids settle out of wastewater by gravity during treatment.
Sự lắng đọng: Việc làm các hạt rắn trong nước thải lắng xuống, dưới tác động của trọng lực trong quá trình xử lý.
Xem thêm: deposit, alluviation
n.