
| Lĩnh vực: hóa học & vật liệu |
| Lĩnh vực: điện lạnh |
[si:p]
o sự rò, sự thấm, thấm ra, rỉ ra
Sự rò tự nhiên ở trên mặt đất của khí và/hoặc dầu. Dầu mỏ trào lên trên mặt theo các khe nứt, các đứt gãy các bất chỉnh hợp hoặc các mặt phân lớp, hoặc bị lộ ra do xâm thực vào đá có lỗ rỗng.
Xem thêm: ooze
seep verb
ADV. gradually, slowly | away, out, through The power had gradually seeped away.
VERB + SEEP begin to
PREP. from Blood was seeping slowly from the wound. | into, out of Water was seeping out of the tank. | through The damp seeped through her thin shoes.
v.