ooze
ooze /u:z/
- danh từ
- nước vỏ sồi (để thuộc da)
- ngoại động từ
- đưa ra, phát ra (tin tức)
- nội động từ
- (nghĩa bóng) (+ out, away) tiết lộ, lộ ra
- secret oozed out: sự bí mật bị lộ
- (+ out, away) biến dần mất, tiêu tan dần
- his courage is oozing away: lòng can đảm của hắn biến dần mất
| bùn |
| deep sea ooze: bùn biển sâu |
| pteropod ooze: bùn ốc chân cánh |
| bùn biển |
| deep sea ooze: bùn biển sâu |
| vữa sét |
| dịch tanin |
| rỉ ra |
| rò ra |
[u:z]
o bùn biển khơi
Trầm tích biển khi có hạt mịn chứa ít nhất 30% chất vôi hoặc chất silic có nguồn gốc từ các sinh vật sống ở biển khi, phần còn lại là khoáng vật sét.
o bùn
§ deep sea ooze : bùn biển sâu
§ pteropod ooze : bùn ốc Chân cánh
Xem thêm: sludge, slime, goo, gook, guck, gunk, muck, seepage, oozing, seep, exude, exudate, transude, ooze out