sludge

sludge /'slʌdʤ/
  • danh từ
    • bùn đặc, bùn quánh
    • nước cống, nước rãnh, nước rác
    • tảng băng rôi
    • cặn dầu, cặn nồi hơi

 bột đá
  • dust sludge: bột đá dạng bụi
  •  bùn
  • activated digested sludge: bùn hoạt tính trương nở
  • activated return sludge: bùn hoạt tính tái sinh
  • activated return sludge: bùn hoạt tính lưu chuyển
  • activated sludge: bùn cặn hoạt tính
  • activated sludge: bùn hoạt tính
  • activated sludge plant: trạm (xử lý) bùn hoạt tính
  • activated sludge process: công nghệ bùn khoan hoạt hóa
  • activated sludge process: phương pháp bùn cặn hoạt tính
  • activated sludge regenerating tank: bể tái sinh bùn hoạt tính
  • activated sludge regeneration: sự tái sinh bùn hoạt tính
  • activated sludge tank: bể bùn cặn hoạt tính
  • activation of sludge: sự hoạt hóa bùn
  • aerobic sludge digestion: sự phân hủy bùn ưa khí
  • aerobic sludge stabilization: sự ổn định bùn ưa khí
  • aerobically digested sludge: bùn phân hủy ưa khí
  • age of activated sludge: tuổi bùn hoạt tính
  • bulking sludge: bùn nở
  • coal sludge: bùn than
  • concentrated sludge: bùn đã chuyển khoáng
  • dehydration of sludge: sự tách nước khỏi bùn
  • dehydration of sludge: sự khử nước khỏi bùn
  • dewatered sludge: bùn (đã) khử nước
  • dewatered sludge: bùn khô kiệt
  • digested sludge: bùn tự hoại
  • dried sludge: bùn khô
  • effluent sludge: bùn dòng thải
  • fermented sludge: bùn lên men
  • filtration sludge: bùn cặn lọc
  • flocculated sludge: bùn xốp
  • flocculated sludge: bùn kết thành khối
  • fresh sludge: bùn mới
  • grainy sludge: bùn dạng hạt nhỏ
  • hard lump sludge: bùn quánh
  • hard lump sludge: bùn đóng cứng
  • industrial sewage sludge: bùn nước thải công nghiệp
  • industrial sludge pond: bể chứa bùn công nghiệp
  • industrial sludge pond: ao bùn công nghiệp
  • industrial sludge pond: hồ chứa bùn công nghiệp
  • liquid sludge: bùn lỏng
  • naphtha sludge: bùn naphtha
  • organic matter load on activated sludge: tải trọng hữu cơ lên bùn hoạt tính
  • organic sludge: bùn hữu cơ
  • paint sludge: bùn cặn sơn
  • pigment sludge: bùn nhuộm màu
  • primary sludge: bùn ban đầu
  • primary sludge: bùn sơ cấp
  • primary sludge: bùn (cống) ban đầu
  • putrescible sludge: bùn thối rữa
  • recycle sludge: bùn cặn thu hồi
  • recycle sludge: bùn cặn tái chế
  • recycling of sludge: sự tái chế bùn
  • return sludge: bùn hoạt tính thu hồi
  • return sludge: bùn cặn thu hồi
  • return sludge: bùn cặn tái chế
  • return sludge dose: liều lượng bùn dẫn về
  • rotary sludge scraper: thiết bị cọ bùn kiểu xoay
  • secondary sewage sludge: bùn rác thứ cấp
  • sewage sludge: bùn nước thải (từ sinh hoạt)
  • sewage sludge: bùn lắng
  • sludge (drying): bãi phơi bùn
  • sludge (drying): bãi bùn
  • sludge accumulation: sự tích tụ bùn
  • sludge age: tuổi bùn hoạt tính
  • sludge agitator: thiết bị khuấy bùn
  • sludge bank: lớp bùn động
  • sludge bank: bãi bùn
  • sludge bulking: sự điều tiết bùn cặn
  • sludge bulking: sự trương nở bùn cặn
  • sludge cake: mảng bùn
  • sludge cock: vòi tháo bùn
  • sludge collecting channels: rãnh gom bùn
  • sludge collector: cái gom bùn
  • sludge conditioning: sự trương nở bùn cặn
  • sludge conditioning: sự điều tiết bùn cặn
  • sludge cone slump: sự sụt nón bùn
  • sludge contact process: phương pháp tiếp xúc bùn
  • sludge conveying pipe: ống dẫn bùn
  • sludge crust: lớp áo bùn
  • sludge degester: bể nén bùn
  • sludge densifier: dụng cụ gom bùn
  • sludge densifier: máy gom bùn
  • sludge deposition: bùn lắng
  • sludge dewatering: sự khử nước trong bùn
  • sludge dewatering: sự khử nước của bùn
  • sludge dewatering: sự tách nước khỏi bùn
  • sludge dewatering: sự làm khô bùn
  • sludge digestion: sự tiêu hủy bùn
  • sludge digestion: sự bùn lên men
  • sludge digestion: sự tiêu hóa bùn
  • sludge digestion plant: trạm tiêu hóa bùn
  • sludge digestion tank: bể tiêu hủy bùn cặn
  • sludge disposal: sự nạo vét bùn cặn
  • sludge disposal: sự thanh lý bùn cặn
  • sludge disposal truck: máy hút bùn
  • sludge disposal truck: xe hút bùn
  • sludge drying: sự làm khô bùn
  • sludge drying: sự phơi khô bùn cặn
  • sludge drying: sự khử nước bùn
  • sludge drying bed: bãi phơi bùn
  • sludge drying bed: bãi phơi khô bùn cặn
  • sludge feeder: máy tiếp bùn quặng
  • sludge formation: sự tạo bùn
  • sludge formation: tạo bùn
  • sludge formation test: thử tạo thành bùn
  • sludge gas: khí bùn
  • sludge incineration: sự tiêu hủy bùn
  • sludge incineration burner: thiết bị đốt bùn
  • sludge incineration plant: trạm đốt bùn
  • sludge index: chỉ số bùn
  • sludge lagoon: ao bùn
  • sludge lagoon: máy gom bùn
  • sludge lagoon: dụng cụ gom bùn
  • sludge liquor: nước bùn
  • sludge lye: bùn kiềm
  • sludge mixture: hỗn hợp bùn
  • sludge petrification: sự hóa đá của bùn
  • sludge pipe: ống dẫn bùn
  • sludge processing: sự xử lý bùn cặn
  • sludge processing: sự xử lý bùn
  • sludge pump: bơm hút bùn
  • sludge pump: máy bơm bùn
  • sludge pump: máy bơm bùn (quặng)
  • sludge pump house: trạm bơm bùn
  • sludge pumping station: trạm bơm bùn
  • sludge removal: sự loại bỏ bùn cặn
  • sludge removal: sự tháo bùn cặn
  • sludge removal header: ống dẫn bùn
  • sludge ripening: sự làm đặc bùn
  • sludge scraper: dụng cụ nạo vét bùn
  • sludge stabilization: sự làm ổn định bùn
  • sludge sump: bể chứa bùn cặn
  • sludge sump: hố chứa bùn cặn
  • sludge tank: máy gom bùn
  • sludge tank: bể lắng bùn
  • sludge tank: dung cụ gom bùn
  • sludge thickener: bể nén bùn
  • sludge thickener: thiết bị cô đặc bùn
  • sludge thickening: sự làm đặc bùn
  • sludge trap: máy gom bùn
  • sludge utilization: sự tận dụng bùn đặc
  • sludge valve: van (xả) bùn
  • sludge water: nước bùn
  • sludge water: bùn lỏng
  • soft pasty sludge: bùn mềm nhão
  • stir up sludge: khuấy bùn
  • suspended sludge: bùn dạng huyền phù
  • tower sludge: bùn tháp
  • treatment by sludge: sự tuyển bằng bùn quặng
  • treatment by sludge: sự xử lý bằng bùn quặng
  • treatment of sewage sludge: sự xử lý bùn nước thải
  • undigested sludge: bùn chưa tiêu hóa
  • utilization of sludge: sự sử dụng bùn
  • venturi sludge: bùn quánh venturi
  • wastewater sludge: bùn nước thải
  •  bùn cặn
  • activated sludge: bùn cặn hoạt tính
  • activated sludge process: phương pháp bùn cặn hoạt tính
  • activated sludge tank: bể bùn cặn hoạt tính
  • filtration sludge: bùn cặn lọc
  • paint sludge: bùn cặn sơn
  • recycle sludge: bùn cặn thu hồi
  • recycle sludge: bùn cặn tái chế
  • return sludge: bùn cặn thu hồi
  • return sludge: bùn cặn tái chế
  • sludge bulking: sự điều tiết bùn cặn
  • sludge bulking: sự trương nở bùn cặn
  • sludge conditioning: sự trương nở bùn cặn
  • sludge conditioning: sự điều tiết bùn cặn
  • sludge digestion tank: bể tiêu hủy bùn cặn
  • sludge disposal: sự nạo vét bùn cặn
  • sludge disposal: sự thanh lý bùn cặn
  • sludge drying: sự phơi khô bùn cặn
  • sludge drying bed: bãi phơi khô bùn cặn
  • sludge processing: sự xử lý bùn cặn
  • sludge removal: sự loại bỏ bùn cặn
  • sludge removal: sự tháo bùn cặn
  • sludge sump: bể chứa bùn cặn
  • sludge sump: hố chứa bùn cặn
  •  bùn cát
     bùn khoan
    Giải thích EN: A mixture of cuttings and water formed at the bottom of a borehole after drilling.
    Giải thích VN: Hỗn hợp phoi và nước được hình thành dưới đáy lỗ sau khi khoan.
  • activated sludge process: công nghệ bùn khoan hoạt hóa
  •  bùn loãng
     bùn lỏng
     bùn quặng
  • sludge feeder: máy tiếp bùn quặng
  • treatment by sludge: sự tuyển bằng bùn quặng
  • treatment by sludge: sự xử lý bằng bùn quặng
  •  bùn quặng (ép đùn và dập thành thanh liên tục)
     bùn xỉ
     cặn lắng
  • sludge dewatering chamber: ngăn khử nước cặn lắng
  • tank sludge: cặn lắng dưới thùng chứa
  •  cặn nước thải
  • ash contents in sewage sludge: độ tro (của) cặn nước thải
  •  chất lắng
  • sludge utilization: sự tận dụng chất lắng
  • untreated sludge: chất lắng của nước thải
  •  chất nhựa
     nước cống
  • water content of (sewage) sludge: hàm lượng nước trong nước cống
  •  nước rãnh
     máy hút bùn
     mùn
    Giải thích VN: Chất cặn lắng từ chất làm lạnh do các tạp chất trong nhớt hay hơi ẩm tạo nên.
  • sludge dispersal agent: chất phân tán trong mùn khoan
  •  rãnh nước
    Lĩnh vực: xây dựng
     bã cặn
    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     cặn (dầu)
     cặn dầu
    Giải thích EN: Any undesirable solids settled out from a treatment process..
    Giải thích VN: Các chất rắn không mong muốn hình thành trong quy trình xử lý.
  • crankcase sludge: cặn dầu cácte
  • engine sludge: cặn dầu máy phát
  • engine sludge: cặn dầu mô tơ
  • oil sludge: cặn dầu (nhớt)
  • sewage sludge: cặn dầu thải
  • sludge coking: cốc hóa cặn dầu
  • Lĩnh vực: ô tô
     cặn dầu (nhớt)
    Lĩnh vực: cơ khí & công trình
     dầu lẫn với nước
     máy bơm nước bẩn
    Lĩnh vực: điện
     trỏ

    acid sludge
     cặn a xít
    acid sludge
     cặn axit
    activated sludge basin
     bể sinh hóa thổi khí
    activated sludge tank
     bể sục khí
    bottom sludge
     cặn đáy
    crankcase sludge
     cặn cácte

     bùn
  • activated sludge tank: thùng bùn linh động
  • carbonation sludge tank: thùng chứa bùn
  • sludge separator: máy tách bùn
  • sludge tank: thùng chứa bùn đặc
  •  cặn
  • activated sludge: cặn có hoạt tính
  • carbonation sludge: cặn cabonat hóa
  • coarse sludge: cặn thô
  • cold sludge: cặn mịn
  • flocculated sludge: cặn kết bông
  • flocculated sludge: cặn kết nhóm
  • lime sludge: cặn vôi
  •  lắng cặn
     sự kết tủa
     xỉ

    cooler sludge filter-press
     thiết bị lọc ép tấm nhỏ
    cooler sludge removal
     sự tách nước trên các đĩa tháp
    sludge filter
     thiết bị lọc bẩn
    sludge pump
     bơm nước thải
    sludge space
     khoảng bẩn (trong máy lọc ép)
    sludge tank
     thùng lắng trong

    ['slʌdʒ]

    o   bùn khoan

    o   cặn dầu

    - Các chất atphanten, nhựa, parafin và những hiđro cacbon có trọng lượng phân tử cao khác sinh ra do tác dụng của axit với một số dầu thô có lưu huỳnh trong quá trình axit hoá.

    - Mùn giếng.

    §   acid sludge : cặn axit

    §   bottom sludge : cặn đáy

    §   crankcase sludge : cặn cacte, cặn dầu cacte

    §   emulsion sludge : cặn nhũ tương

    §   engine sludge : cặn dầu máy phát, cặn dầu môtơ

    §   grainy sludge : bùn dạng hạt nhỏ

    §   hard lump sludge : bùn đóng cứng, bùn quánh

    §   naptha sludge : bùn naphta

    §   refinery sludge : cặn của nhà máy lọc dầu, guđron dầu mỏ

    §   soft pasty sludge : bùn mềm nhão

    §   tank sludge : cặn lắng dưới thùng chứa

    §   water-in-oil sludge : bùn nước trong dầu


    Từ điển chuyên ngành Môi trường

    Sludge: A semi-solid residue from any of a number of air or water treatment processes; can be a hazardous waste.

    Bùn đặc: Chất cặn bán rắn có nguồn gốc từ bất kỳ quá trình xử lý không khí hoặc nước; có thể là một chất thải nguy hại.


    Xem thêm: slime, goo, gook, guck, gunk, muck, ooze



    sludge

    Từ điển WordNet