gunk

  • danh từ

    o   cặn rửa

    Vật cặn như parafin, vụn rỉ được rửa khỏi giếng, ống dẫn hoặc thiết bị.

    §   gunk plug : vữa vụn

    Một loại vữa vụn gồm bentonit, atapungit, gôm và/hoặc xi măng trong dầu thô hoặc dầu điezen, dùng để kiểm tra mất tuần hoàn và các đới nước.


    Xem thêm: sludge, slime, goo, gook, guck, muck, ooze



  • gunk

    Từ điển WordNet