sensible
sensible /'sensəbl/
- tính từ
- có thể cảm giác được, có thể cảm thấy được
- dễ nhận thấy
- a sensible difference: sự khác biệt dễ thấy
- có cảm giác, cảm thấy, có ý thức
- he is sensible of your kindness: anh ấy biết được lòng tốt của anh
- biết lẽ phải, biết phải trái; khôn ngoan, hợp lý, đúng đắn
- a sensible compromise: sự nhân nhượng hợp lý
- that is very sensible of him: anh ấy như thế là phải
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) nhạy
- sensible balance: cân nhạy
- (từ cổ,nghĩa cổ) dễ cảm động; nhạy cảm
| nhạy |
| sensible cooling effect: hiệu quả làm lạnh nhạy |
| sensible heat: nhiệt nhạy cảm |
| sensible to frost: nhạy với đông giá |
| nhạy cảm |
| sensible heat: nhiệt nhạy cảm |
| | outside air sensible heat |
| nhiệt hiện của không khí bên ngoài |
|
| | hiệu quả làm lạnh cảm biến |
|
| | hiệu ứng lạnh cảm nhận được |
|
| | hiệu ứng lạnh hiện |
|
| | năng suất lạnh hiện |
|
| | năng suất lạnh hiện (cảm giác được) |
|
| | động nhiệt |
|
| | entapi của không khí |
|
| | lượng chứa nhiệt |
|
| | nhiệt cảm |
|
| | nhiệt cảm biến |
|
| | nhiệt cảm biến (làm thay đổi nhiệt độ) |
|
| | nhiệt cảm biến được |
|
| | nhiệt cảm nhận được |
|
| | nhiệt cảm thấy được |
|
| | nhiệt hiện |
|
| | nhiệt nhận rõ được |
|
| | năng suất nhiệt cảm nhận được |
|
| | năng suất nhiệt hiện |
|
| | bộ lạnh thải nhiệt hiện |
|
| | làm lạnh nhiệt cảm nhận được |
|
| | làm lạnh thải nhiệt hiện |
|
| | sự làm lạnh thải nhiệt hiện |
|
| | hệ số nhiệt hiện |
|
| | sự tăng nhiệt cảm thấy được |
|
| | tải nhiệt cảm biến được |
|
| | tải nhiệt cảm nhận được |
|
| | tải nhiệt hiện |
|
o nhạy
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): sense, nonsense, sensibility, insensitivity, sensitiveness, sensor, sense, sensitize, desensitize, sensible, senseless, sensitive, insensitive, nonsensical, sensory, sensibly, sensitivity, insensitively, senselessly
Xem thêm: reasonable, sensitive