shaker
shaker /'ʃeikə/
- danh từ
- bình trộn rượu côctay; cốc trộn sữa trứng
- (Shaker) Sêcơ (tín đồ của một giáo phái ở Mỹ)
| lắc máy |
| máy lắc |
| electrodynamic shaker: máy lắc điện từ |
| máy lắc điện từ |
| máy rung |
| shaker apparatus: bàn rung, máy rung |
| sieve shaker: máy rung rây |
| sàng rung |
| bàn lắc, sàng lắc |
| bàn rung lắc, sàng lắc |
| bệ rung |
| máy khuấy động |
| thiết bị khuấy động |
| | máy khuấy |
|
| | bàn lắc |
|
| | máy lắc |
|
| | bàn rung |
|
| | máy rung |
|
| | băng tải rung |
|
| | bộ rung sàng |
|
| | sàng lắc |
|
| | sàng rung |
|
| băng tải lắc |
| cơ cấu xé vụn thuốc lá |
| sàng lắc |
| sàng rung |
| | máy lắc hộp đồ hộp |
|
| | máy lắc đồ hộp ngô |
|
| | cơ cấu lắc để đổ |
|
| | máy rửa rau quả dạng rung |
|
| | khay rung |
|
| | máy rung |
|
| | sàng rung |
|
['∫eikə]
danh từ o người rung, máy rung
o sàng lắc
§ shaker hand : người điều hành máy rung
§ shaker pit : thùng rung
§ shaker test : thử nghiệm rung
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): shake, shakiness, shaker, shake, shaky, shakily
Xem thêm: mover and shaker, Shaker