shaking
shaking
- danh từ
- sự lắc, sự giũ; hành động lắc, hành động giũ
| sự lắc |
| sự rung |
| sự khuấy động |
| | máng lắc |
|
| | máng rung |
|
| | băng tải rung |
|
| | bộ tiếp liệu kiểu rung |
|
| | lực lắc ngang |
|
| | sàng lắc |
|
| | sàng rung |
|
| | thiết bị rung (lắc) |
|
| | chuyển động lắc |
|
| | liệt rung (tên cũ dừng chỉ hội chứng liệt rung Parkinson) |
|
| | cái sàng rung lắp |
|
| | sàng kiểu rung lắc |
|
| | sàng lắc |
|
| | sàng rung |
|
| | dây lắc |
|
| | rây rung |
|
| | sàng rung |
|
| | tiếng lắc, tiếng động chẩn |
|
| | bàn lắc |
|
o sự rung, sự lắc
Xem thêm: shakiness, trembling, quiver, quivering, vibration, palpitation, shingle, milkshake, milk shake, trill, handshake, handshaking, handclasp, tremble, shiver, wag, waggle, agitate, didder, judder, rock, sway, stimulate, shake up, excite, stir, shake off, throw off, escape from