Từ điển Anh Việt
"shaper"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
shaper
shaper /'ʃeipə/
danh từ
thợ nặn, thợ giũa
người thảo kế hoạch
máy bào; máy tiện; máy ép; máy nặn
búa đập
máy bào ngang
double shaper
: máy bào ngang kép
push-cut shaper
: máy bào ngang cắt (ở hành trình) thuận
shaper head
: đầu máy bào ngang
máy dát
máy xọc (bánh răng)
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
búa rèn khuôn
máy đập khuôn
máy phay gỗ
Lĩnh vực:
toán & tin
công cụ vẽ hình
dụng cụ vẽ hình
máy giũa
máy ráp khuôn
Lĩnh vực:
điện
máy tạo dạng
copy shaper
máy bào chép hình
disk-type shaper cutter
dao xọc hình đĩa
electric shaper
máy bào chạy điện
fellows gear shaper
máy xọc răng
gear shaper
máy bào răng
gear shaper
máy xọc răng
gear shaper cutter
dao bào răng
high precision shaper
ê tô dùng để giũa chính xác
horizontal shaper
máy bào ngang
hub-type shaper cutter
dao phay răng chắp
pillar shaper
máy xọc dạng trụ đứng
pulse former or shaper
mạch thay đổi dạng xung
pulse shaper
máy tạo (dạng) xung
shank-type shaper cutter
dao xọc có chuỗi
shaper cutter
dao xọc (răng)
shaper head
đầu búa dập
shaper head
đầu búa rèn
shaper slotting attachment
đồ gá xọc
shaper tool
dao bào rãnh
shaper tool
dao tiện định hình
shaper tool
dao xọc rãnh
vertical shaper
máy xọc
wave shaper
bộ định hình sóng
woodworking shaper
máy phay gỗ
máy ép
máy tạo hình bột nhào
Xem thêm:
maker
,
shaping machine
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
shaper
Từ điển WordNet
n.
a person who makes things;
maker
a machine tool for shaping metal or wood;
shaping machine