maker
maker /'meikə/
- danh từ
- người làm, người sáng tạo, người tạo ra
| người sản xuất |
| nhà sản xuất |
| body maker: nhà sản xuất thân xe |
| component maker: nhà sản xuất linh kiện |
| thợ |
| cabinet maker: thợ mộc kỹ thuật |
| die maker: thợ làm khuôn (dập) |
| gauge maker: thợ làm dưỡng |
| gauge maker: thợ làm khuôn |
| model maker: thợ làm mô hình |
| model maker: thợ làm mẫu (đúc) |
| pattern maker: thợ làm mẫu (xe) |
| pattern maker: thợ làm mô hình |
| tool maker: thợ chế tạo dụng cụ |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| hãng sản xuất |
| porcelain maker: hãng sản xuất đồ sứ |
| | automatic ice generator maker |
| máy (làm nước) đá tự động |
|
| | máy (làm nước) đá tự động |
|
| | automatic slice ice maker |
| máy đá mảnh tự động |
|
| | automatic slice ice maker [machine] |
| máy đá mảnh tự động |
|
| | bể đá |
|
| | máy sản xuất nước đá khối |
|
| | máy (làm) (nước) đá muối |
|
| | máy (làm) nước đá muối |
|
| | bể đá |
|
| | máy sản xuất nước đá khối |
|
| | máy đá mảnh |
|
| | máy làm đá mảnh |
|
| | nhà chế tạo vi mạch |
|
| | máy làm (nước) đá trong suốt |
|
| | bộ tạo bản sao |
|
| | máy đá thương mại |
|
| | máy sản xuất đá pha lê |
|
| | máy đá lập phương |
|
| | máy đá viên |
|
| | máy làm đá ống |
|
| | máy đá mảnh |
|
| | distilled water ice maker |
| máy làm đá (từ) nước cất |
|
| | máy đá gia dụng |
|
| | máy làm đá mảnh |
|
| | máy làm đá vảy |
|
| | flexible bellows ice maker |
| máy làm đá có xiphông đàn hồi |
|
| dụng cụ sản xuất |
| máy sản xuất |
| bag maker: máy sản xuất túi |
| người dán nhãn |
| người dán tem |
| người ký phát lệnh phiếu |
| người ký phát một lệnh phiếu |
| người sản xuất |
| người sáng chế |
| nhà chế tạo |
| nhà chế tạo, người sáng chế |
| | máy làm bơ |
|
| | máy rang cà phê |
|
| | người ra quyết định |
|
| | máy trộn bột nhào |
|
| | thiết bị đóng nhãn có dấu đỏ |
|
| | người tạo việc làm |
|
| | phiếu khoán (đang) chuyển nhượng |
|
| | việc làm ăn |
|
| | xí nghiệp luôn thua lỗ |
|
| | người kiến tạo thị trường |
|
| | người kinh doanh chứng khoán |
|
| | người nắm thị trường |
|
| | người thao túng thị trường |
|
| | money maker (money-maker) |
| công việc hái ra tiền |
|
| | money maker (money-maker) |
| người biết kiếm ra tiền |
|
| | money maker (money-maker) |
| việc kinh doanh có nhiều lời |
|
| | money maker (money-maker) |
| việc làm ăn có lãi |
|
| | người làm giấy |
|
| | thợ làm giấy |
|
| | người tạo mẫu |
|
| | người thiết kế trang phục |
|
| | thợ làm mẫu |
|
| | thợ làm mô hình |
|
| | người đề ra chính sách |
|
| | quan chức trọng yếu |
|
| | người (quyết) định giá |
|
| | registered competitive market maker |
| người kiến tạo thị trường đã đăng ký có sức cạnh tranh |
|
| | máy đóng nhãn tròn |
|
Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): make, remake, maker, making, make, unmade
Xem thêm: shaper, Godhead, Lord, Creator, Maker, Divine, God Almighty, Almighty, Jehovah, manufacturer, manufacturing business