lord

lord /lɔ:d/
  • danh từ
    • chủ đề, chúa tể, vua
      • lord of the manor: chủ trang viên
      • lord of the region: chúa tể cả vùng
    • vua (tư bản độc quyền nắm một ngành công nghiệp nào)
      • steel lord: vua thép
    • Chúa, Thiên chúa
      • Lord bless us: cầu Chúa phù hộ chúng ta
    • ngài, chúa công (tiếng tôn xưng người quý tộc, người có chức tước lớn, thượng nghị viện...)
      • The Lords: các thượng nghị viện (ở Anh)
      • Lord Mayor: ngài thị trưởng (thành phố Luân-ddôn)
      • My Lords: thượng nghị viện (ở Anh)
    • (thơ ca);(đùa cợt) đức ông chồng, đức lang quân ((cũng) lord and master)
    • drunk as a lord
      • (xem) drunk
  • ngoại động từ
    • phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc
    • nội động từ
      • to lord over; to lord it over khống chế, sai khiến, sai bảo; ra oai, làm ra vẻ bề trên, hống hách
        • to be lorded over: bị khống chế, bị đè đầu cưỡi cổ

    Xem thêm: Godhead, Lord, Creator, Maker, Divine, God Almighty, Almighty, Jehovah, overlord, master, Lord, noble, nobleman



    lord

    Từ điển Collocation

    lord noun

    ADJ. great, noble | feudal

    VERB + LORD serve

    LORD + VERB rule sb/sth
    More information about PEER

    ARISTOCRATIC:

    titles first, second, etc. ~ the 17th Earl of Lauderdale

    be created/made, become ~ She was made a baroness in 1992.

    succeed (sb) as ~ He was succeeded as third Baron Northwick by his nephew.


    Từ điển WordNet

      v.

    • make a lord of someone

    English Synonym and Antonym Dictionary

    lords|lorded|lording
    syn.: boss master owner proprietor ruler