shrink
shrink /ʃriɳk/
- nội động từ shrank/ʃræɳk/, shrunk/ʃrʌɳk/, shrunken/'ʃrʌɳkən/
- co lại, rút lại, ngắn lại; co vào, rút vào
- this cloth shrinks in the wash: vải này giặt sẽ co
- to shrink into oneself: co vào cái vỏ ốc của mình
- lùi lại, lùi bước, chùn lại
- to shrink from difficulties: lùi bước trước khó khăn
| co ngót |
| chilling shrink: co ngót do lạnh |
| shrink hole: lỗ rỗ do co ngót |
| co rút |
| dúm |
| ngót |
| chilling shrink: co ngót do lạnh |
| holding shrink: khô ngót do bảo quản |
| shrink hole: lỗ rỗ do co ngót |
| total shrink: tổn thất khô ngót tổng |
| rút lại |
| sự co |
| heat shrink fitting: sự co vì nhiệt |
| sự co ngót |
| sự rút lại |
| co (lại) |
| hét |
| làm co |
| | tổn hao do lạnh |
|
| | sự điều chỉnh co vì nhiệt |
|
| | tổn thất do bảo quản |
|
| | hộp co |
|
| | ghép co |
|
| | lắp chặt cấp ba |
|
| | lắp ép nóng |
|
| | ráp co |
|
| | định dạng co |
|
| | hốc hình ống |
|
| | lỗ co |
|
| | vòng thắt (lắp nóng) |
|
| | dấu vết co (đúc) |
|
| | bao bì co được |
|
| | bao bì xốp |
|
| | sự chèn chỗ co |
|
| | ống co |
|
| | ống lót co |
|
| | khuôn co |
|
| | shrink tunnel for sleeve sealing |
| ống co dùng cho hàn ống mềm |
|
| | shrink tunnel for sleeving |
| ống co để làm ống lót |
|
| | bao gói co giãn |
|
| | lắp nóng |
|
| lớp màng co rút được |
| shrink wrapped: được bọc dưới lớp màng co rút được |
| | shrink ate of retail inventory |
| hao bớt hàng trữ của cửa hàng (bán lẻ) |
|
| | lớp màng co rút được |
|
[∫riɳk]
danh từ o sự co, sự rút lại
động từ o co lại, rút lại
§ shrink fit : lắp ghép nóng
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): shrink / shrank / shrunk
Xem thêm: psychiatrist, head-shrinker, shrivel, shrivel up, wither, flinch, squinch, funk, cringe, wince, recoil, quail, reduce, contract, shrivel