shut-in

shut-in /'ʃʌt'in/
  • tính từ
    • không ra ngoài được (vì ốm yếu...)
    • danh từ
      • người tàn tật ốm yếu không ra ngoài được

    Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     đóng giếng
     khóa van trên giếng

    cupboard with shut-in bed
     tủ liền giường
    shut-in well
     giếng đã bị đóng

    [∫ʌt in]

    o   đóng giếng, khóa van trên giếng

    §   shut-in bottomhole pressure : áp suất giếng đóng

    §   shut-in casing pressure : áp suất trong ống chống

    §   shut-in drillpipe pressure : áp suất trong ống khoan

    §   shut-in gas : khí ngừng khai thác

    §   shut-in payments : kết toán chi trả

    §   shut-in pressure : áp suất khi đóng giếng

    §   shut-in rental : kết toán tiền thuê

    §   shut-in royalty clause : điều khoản thuế tài nguyên khi đóng giếng

    §   shut-in time : thời gian từ lúc chất lưu chảy trong giếng

    §   shut-in valve : van đóng

    §   shut-in well : giếng đóng


    Xem thêm: invalid, introvertish, homebound, housebound



    shut-in

    Từ điển WordNet

      n.

    • someone who is incapacitated by a chronic illness or injury; invalid

    English Idioms Dictionary

    someone who is ill and cannot go outside Our priest visits the shut-ins - people who must stay at home.

    Oil and Gas Field Glossary

    To close valves on a well to halt the flow of fluids to the surface.