skimmer

skimmer /'skimə/
  • danh từ
    • người gạn kem (trong sữa)
    • người đọc lướt một quyển sách
    • thìa hớt kem (trong sữa); thìa hớt bọt
    • thuyền máy nhẹ và nhanh
    • (động vật học) nhạn biển mỏ giẹp (hay bay là là trên mặt nước để kiếm mồi)

 dụng cụ hớt dầu
 gậy tháo xỉ
 que cào xỉ
 xẻng tháo xỉ

absorbent belt skimmer
 đai hấp thụ váng dầu
centrifugal skimmer
 thùng hớt váng ly tâm
conveyor belt skimmer
 lò ủ kính dùng băng tải
disk skimmer
 đĩa hớt váng
drum skimmer
 thùng hớt bọt
oil recovery skimmer
 thiết bị hớt tái sinh dầu
skimmer (shovel)
 gàu xúc-san đất
skimmer block
 khối cào xỉ
skimmer scoop
 gáo múc xỉ
skimmer shovel
 máy xúc để san đất
skimmer shovel
 xẻng cào bằng
skimmer shovel
 xẻng san bằng
vortex skimmer
 dụng cụ hớt váng xoáy
vortex skimmer
 thìa hớt váng xoáy
weir skimmer
 thìa vớt váng đập (tràn)

 bộ phận tách bọt
 bộ phận tháo bọt
 cào có đục lỗ để cào muối
 sự trôi hạt
 thiết bị tách sữa

['skimə]

o   thùng vớt dầu

Thùng dùng để vớt váng dầu khỏi mặt nước.


Xem thêm: boater, leghorn, Panama, Panama hat, sailor, straw hat



skimmer

Từ điển WordNet

    n.

  • a rapid superficial reader
  • a cooking utensil used to skim fat from the surface of liquids
  • a stiff hat made of straw with a flat crown; boater, leghorn, Panama, Panama hat, sailor, straw hat
  • gull-like seabird that flies along the surface of the water with an elongated lower mandible immersed to skim out food