slate

slate /sleit/
  • danh từ
    • đá bảng, đá
    • ngói đá đen
    • bảng đá (của học sinh)
    • màu xám đen
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) danh sách tạm thời (người ứng cử...)
    • clean slate
      • (xem) clean
    • to clean the slate
      • giũ trách nhiệm, bỏ nhiệm vụ
    • to have a slate loose
      • hâm hâm, gàn
    • to sart with a clean slate
      • làm lại cuộc đời
  • tính từ
    • bằng đá phiến, bằng đá acđoa
    • ngoại động từ
      • lợp (nhà) bằng ngói acđoa
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đề cử (ai); ghi (ai) vào danh sách người ứng cử
      • ngoại động từ
        • (thông tục) công kích, đả kích
        • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chửi rủa thậm tệ; trừng phạt nghiêm khắc

       đá phiến
    • argillaceous slate: đá phiến sét
    • basalt slate: đá phiến bazan
    • bituminous slate: đá phiến bitum
    • clay slate: đá phiến sét
    • clay slate: đá phiến pha sét
    • copper slate: đá phiến chứa đồng
    • covering slate: đá phiến lợp (nhà)
    • diamond slate: đá phiến hình thoi
    • dividing slate: lớp kẹp đá phiến
    • expanded slate: đá phiến nở
    • expanded slate: đá phiến xốp
    • flinty slate: đá phiến silic
    • gable slate: đá phiến lợp nóc
    • graphite slate: đá phiến grafit
    • ground slate: đá phiến nghiền thành bột
    • laminated slate: đá phiến tấm
    • marl slate: đá phiến macnơ
    • mica slate: đá phiến mica
    • pencil slate: đá phiến đen
    • polishing slate: đá phiến đánh bóng
    • roofing slate: đá phiến lợp mái
    • slate ax: rìu đẽo tấm đá phiến
    • slate axe: búa sửa đá phiến lợp
    • slate axe: rìu đẽo tấm đá phiến
    • slate knife: búa sửa đá phiến lợp
    • slate nail: đinh đóng đá phiến
    • slate oil: dầu đá phiến
    • slate pit: mỏ đá phiến
    • spotted slate: đá phiến loang lổ
    • table slate: đá phiến làm mặt bàn
    • table slate: đá phiến lợp
    • talc slate: đá phiến tancơ
    • Lĩnh vực: xây dựng
       tấm (lợp)

      roofing slate
       đá bảng lợp mái
      slate axe
       búa thợ lợp mái
      slate cutter
       dụng cụ cắt đá bảng
      slate fracture
       mặt gãy dạng phiến
      slate knife
       búa thợ lợp mái

      [sleit]

      o   phiến sét

      Đá biến chất hạt mịn được hình thành do nhiệt độ, áp suất cao tác dụng lên sét nén và dễ tách thành những phiến mỏng.

      o   đá phiến, tấm đá phiến

      §   basalt slate : đá phiến bazan

      §   bituminous slate : đá phiến bitum

      §   clay slate : đá phiến sét

      §   copper slate : đá phiến chứa đồng

      §   dividing slate : lớp kẹp đá phiến

      §   flinty slate : đá phiến silic

      §   pencil slate : đá phiến đen

      §   roofing slate : đá phiến lợp mái

      §   spotted slate : đá phiến loang lổ

      §   table slate : đá phiến làm mặt bàn

      §   talc slate : đá phiến tancơ


      Xem thêm: slating, ticket



      slate

      Từ điển WordNet

        n.

      • (formerly) a writing tablet made of slate
      • thin layers of rock used for roofing; slating
      • a fine-grained metamorphic rock that can be split into thin layers
      • a list of candidates nominated by a political party to run for election to public offices; ticket

        v.

      • designate or schedule

        He slated his talk for 9 AM

        She was slated to be his successor

      • enter on a list or slate for an election

        He was slated for borough president

      • cover with slate

        slate the roof


      English Synonym and Antonym Dictionary

      slates|slated|slating
      syn.: slating ticket