slit
slit
| kẽ hở |
| khe |
| diffraction slit: khe khúc xạ |
| effective slit width: độ rộng khe hiệu dụng |
| scanning slit: khe hở quét (vết âm thanh chụp trên phim) |
| slit diaphragm: màng ngăn khe |
| slit diaphragm: diapham khe |
| slit scanning: sự quét khe |
| khe hở |
| scanning slit: khe hở quét (vết âm thanh chụp trên phim) |
| làm nứt |
| nhát cắt (trong) |
| rãnh |
| longitudinal slit: rãnh dọc |
| slit machine: máy xẻ rãnh |
| slit machine: máy cắt rãnh |
| rãnh then |
| tách ra |
| tia ngắm |
| xẻ rãnh |
| slit machine: máy xẻ rãnh |
| Lĩnh vực: cơ khí & công trình |
| cắt rãnh then hoa |
| khe cửa |
| Giải thích EN: A long, narrow opening that allows radiation or particle streams to move through certain instruments. |
| Giải thích VN: Một phần mở dài hẹp cho phép dòng chảy của hạt đi qua một dụng cụ cụ thể. |
| đường rạch |
| | đèn |
|
| | ánh xạ cắt |
|
| | miền cắt |
|
| | hệ thống phân chia |
|
| bổ dục |
| cắt dọc |
| chẻ |
| kẽ nứt |
| khe |
| tách |
| vết cắt dọc |
o khe hở, kẽ hở, đường rạch
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): slit / slit / slit
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): slit / slit / slit
Động từ bất quy tắc (Base form/Past Simple/Past Participle): slit / slit / slit
Xem thêm: cunt, puss, pussy, snatch, twat, incision, scratch, prick, dent, slice